Danh sách

Confirm

Confirm là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirm / Xác Nhận; Chứng Thực, Bảo Chi (Xác Nhận Trả), Củng Cố; Phê Chuẩn ( Một Điều Ước); Chuẩn Nhận (Một Tờ Trình), Hợp Thức Hóa; Xác Nhận Sự Hữu Hiệu ( Của Một Cuộc Tuyển Cử) trong Kinh tế -

Database Management

Database Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Database Management / (Sự) Quản Lý Cơ Sở Dữ Liệu trong Kinh tế -

Conference Agenda

Conference Agenda là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conference Agenda / Chương Trình Hội Nghị trong Kinh tế -

Date Closing

Date Closing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Date Closing / Ngày Kết Toán, Ngày Khóa Sổ trong Kinh tế -

Conference Board ( The…)

Conference Board ( The…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conference Board ( The…) / [Mỹ] Ủy Ban Hội Nghị Thường Niên Các Nhà Doanh Nghiệp trong Kinh tế -

Date Commend

Date Commend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Date Commend / Ngày Khởi Đầu trong Kinh tế -

Conference Call

Conference Call là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conference Call / Hội Nghị Điện Thoại trong Kinh tế -

Conference For Pacific Trade And Development

Conference For Pacific Trade And Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conference For Pacific Trade And Development / Hội Nghị Về Thương Mại Và Phát Triển Khu Vực Thái Bình Dương trong Kinh tế -

Date Draft

Date Draft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Date Draft / Hối Phiếu Có Định Kỳ trong Kinh tế -

Conference Operations Branch

Conference Operations Branch là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conference Operations Branch / Ngành Tổ Chức Hội Nghị trong Kinh tế -

Confirmation Commission

Confirmation Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Commission / Lệ Phí Xác Nhận trong Kinh tế -

Confirmation Of Cable

Confirmation Of Cable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Cable / [ Anh] Giấy Chứng Thực Điện Báo trong Kinh tế -

Confirmation Of Declaration

Confirmation Of Declaration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Declaration / Giấy Xác Nhận Lời Khai trong Kinh tế -

Option On Debt Instruments

Option On Debt Instruments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Option On Debt Instruments / Quyền Chọn Mua Bán Công Cụ Nợ trong Kinh tế -

Confirmation Of Order

Confirmation Of Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Order / Giấy Xác Nhận Đơn Đặt Hàng trong Kinh tế -

Confirmation Of Price

Confirmation Of Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Confirmation Of Price / Sự Xác Nhận Giá; Giấy Xác Nhận Giá trong Kinh tế -

Ordinary Demand Curve (Micro Econ)

Ordinary Demand Curve (Micro Econ) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ordinary Demand Curve (Micro Econ) / Đường Cầu Thông Thường (Kinh Tế Vi Mô) trong Kinh tế -

One-Floor Transactions

One-Floor Transactions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng One-Floor Transactions / (Những) Giao Dịch Tại Sàn (Sở Giao Dịch) trong Kinh tế -

Conditional Will

Conditional Will là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Conditional Will / Di Chúc Có Kèm Điều Kiện trong Kinh tế -

Data Entry Keyboard

Data Entry Keyboard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Data Entry Keyboard / Bàn Phím Nhập Dữ Liệu trong Kinh tế -