Danh sách

Desktop

Desktop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Desktop / Mặt Bàn Giấy trong Kinh tế -

Desktop Publishing

Desktop Publishing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Desktop Publishing / Sự In Ấn Bằng Máy Vi Tính Để Bàn trong Kinh tế -

Creditor Account

Creditor Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditor Account / Tài Khoản Có trong Kinh tế -

Destabilizing Speculation

Destabilizing Speculation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Destabilizing Speculation / (Sự) Đầu Cơ Gây Mất Ổn Định (Đối Với Thị Trường Ngoại Hối) trong Kinh tế -

Creditor Bank

Creditor Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditor Bank / Ngân Hàng Cho Vay; Ngân Hàng Chủ Nợ trong Kinh tế -

Creditor Investor

Creditor Investor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditor Investor / Nhà Đầu Tư Chủ Nợ trong Kinh tế -

Destabilize

Destabilize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Destabilize / Làm Mất Ổn Định trong Kinh tế -

Destination

Destination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Destination / Cảng Mục Đích; Cảng Đến; Nơi Đến trong Kinh tế -

Profit-Maximizing Scale Of Production

Profit-Maximizing Scale Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Profit-Maximizing Scale Of Production / Quy Mô Sản Xuất Cực Đại Lợi Nhuận (Thu Nhập Biên Bằng Chi Phí) trong Kinh tế -

Credit-Sale Transaction

Credit-Sale Transaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Credit-Sale Transaction / Giao Dịch Bán Chịu trong Kinh tế -

Creditworthiness

Creditworthiness là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditworthiness / Mức Tín Nhiệm trong Kinh tế -

Programming Department

Programming Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Programming Department / Phòng Lập Trình trong Kinh tế -

Creditworthy Borrower

Creditworthy Borrower là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditworthy Borrower / Người Vay Đáng Tin Cậy trong Kinh tế -

Creeping Takeover

Creeping Takeover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creeping Takeover / Sự Mua Quyền Kiểm Soát Từ Từ; Sự Tiếp Quản “Dần” trong Kinh tế -

Destroy

Destroy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Destroy / Làm Mất Hiệu Lực Pháp Lý trong Kinh tế -

Creditworthy

Creditworthy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Creditworthy / [Mỹ] Có Khả Năng Chi Trả; Uy Tín, Tín Dụng trong Kinh tế -

Association Of American Steamship Owners

Association Of American Steamship Owners là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Association Of American Steamship Owners / Hiệp Hội Chủ Tàu Mỹ trong Kinh tế -

Designated Heir

Designated Heir là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Designated Heir / Người Thừa Kế Chỉ Định trong Kinh tế -

Credit Slip

Credit Slip là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Credit Slip / Giấy Nộp Tiền (Vào Ngân Hàng Của Bên Có) trong Kinh tế -

Association Of British Chambers Of Commerce

Association Of British Chambers Of Commerce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Association Of British Chambers Of Commerce / Hiệp Hội Các Phòng Thương Mại (Anh) trong Kinh tế -