Danh sách

Cumulative Curve

Cumulative Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Curve / Đường Cong Tích Lũy trong Kinh tế -

At Godown

At Godown là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Godown / (Giao Hàng) Tại Kho trong Kinh tế -

Cumulative Distribution

Cumulative Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Distribution / Phân Bố Tích Lũy trong Kinh tế -

Cumulative Dividend

Cumulative Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Dividend / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -

Quintuplicate

Quintuplicate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quintuplicate / Năm Bản Giống Nhau; Làm Thành Năm Bản Như Nhau trong Kinh tế -

Cumulative Frequencies

Cumulative Frequencies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Frequencies / Tần Suất Tích Lũy trong Kinh tế -

At The Close

At The Close là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At The Close / Theo Giá Lúc Đóng Cửa trong Kinh tế -

At Half Price

At Half Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Half Price / Nửa Giá trong Kinh tế -

Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle

Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle / Tác Dụng Lũy Tích Khi Thay Đổi Nguyên Tắc Kế Toán trong Kinh tế -

At Usance

At Usance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Usance / (Trả Tiền) Trong Kì Hạn Thông Thường Của Hối Phiếu trong Kinh tế -

Cumulative Audience

Cumulative Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Audience / Số Người Xem; Số Khán Thính Giả Tích Tụ trong Kinh tế -

At Dock

At Dock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Dock / (Giá Giao Hàng) Tại Bến Cảng trong Kinh tế -

Cumulative Bonus

Cumulative Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Bonus / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -

Cumulative Capital Stock

Cumulative Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Capital Stock / Vốn Cổ Phần Tích Lũy trong Kinh tế -

Quick Disbursing Funds

Quick Disbursing Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Disbursing Funds / Tiền Ký Phát Nhanh trong Kinh tế -

Cumulative Comparison

Cumulative Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Comparison / So Sánh Lũy Tích trong Kinh tế -

At Fault

At Fault là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Fault / Có Sai Lầm, Có Sai Sót trong Kinh tế -

Cross-Analysis

Cross-Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Analysis / Phân Tích Đối Chiếu; Phân Tích Chéo trong Kinh tế -

Crosscheck

Crosscheck là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Crosscheck / Sự Kiểm Tra Chéo trong Kinh tế -

Cross-Currency Risk

Cross-Currency Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Currency Risk / Rủi Ro Ngoại Hối Chéo trong Kinh tế -