Trang chủ 2019
Danh sách
Cumulative Curve
Cumulative Curve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Curve / Đường Cong Tích Lũy trong Kinh tế -
At Godown
At Godown là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Godown / (Giao Hàng) Tại Kho trong Kinh tế -
Cumulative Distribution
Cumulative Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Distribution / Phân Bố Tích Lũy trong Kinh tế -
Cumulative Dividend
Cumulative Dividend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Dividend / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -
Quintuplicate
Quintuplicate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quintuplicate / Năm Bản Giống Nhau; Làm Thành Năm Bản Như Nhau trong Kinh tế -
Cumulative Frequencies
Cumulative Frequencies là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Frequencies / Tần Suất Tích Lũy trong Kinh tế -
At The Close
At The Close là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At The Close / Theo Giá Lúc Đóng Cửa trong Kinh tế -
At Half Price
At Half Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Half Price / Nửa Giá trong Kinh tế -
Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle
Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Effect Of A Chance In Accounting Principle / Tác Dụng Lũy Tích Khi Thay Đổi Nguyên Tắc Kế Toán trong Kinh tế -
At Usance
At Usance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Usance / (Trả Tiền) Trong Kì Hạn Thông Thường Của Hối Phiếu trong Kinh tế -
Cumulative Audience
Cumulative Audience là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Audience / Số Người Xem; Số Khán Thính Giả Tích Tụ trong Kinh tế -
At Dock
At Dock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Dock / (Giá Giao Hàng) Tại Bến Cảng trong Kinh tế -
Cumulative Bonus
Cumulative Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Bonus / Cổ Tức Tích Lũy trong Kinh tế -
Cumulative Capital Stock
Cumulative Capital Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Capital Stock / Vốn Cổ Phần Tích Lũy trong Kinh tế -
Quick Disbursing Funds
Quick Disbursing Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Quick Disbursing Funds / Tiền Ký Phát Nhanh trong Kinh tế -
Cumulative Comparison
Cumulative Comparison là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Comparison / So Sánh Lũy Tích trong Kinh tế -
At Fault
At Fault là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng At Fault / Có Sai Lầm, Có Sai Sót trong Kinh tế -
Cross-Analysis
Cross-Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Analysis / Phân Tích Đối Chiếu; Phân Tích Chéo trong Kinh tế -
Crosscheck
Crosscheck là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Crosscheck / Sự Kiểm Tra Chéo trong Kinh tế -
Cross-Currency Risk
Cross-Currency Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cross-Currency Risk / Rủi Ro Ngoại Hối Chéo trong Kinh tế -