Trang chủ 2019
Danh sách
Auction Room
Auction Room là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Room / (Chỗ, Phòng) Bán Đấu Giá trong Kinh tế -
Auction Sales
Auction Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auction Sales / Bán Đấu Giá trong Kinh tế -
Ratio Of Current Asset To Current Liabilities
Ratio Of Current Asset To Current Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio Of Current Asset To Current Liabilities / Tỷ Số Tài Sản Lưu Động Trên Nợ Ngắn Hạn trong Kinh tế -
Cumulative Sinking Fund
Cumulative Sinking Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Sinking Fund / Quỹ Trả Nợ Tích Lũy trong Kinh tế -
Audience Accumulation
Audience Accumulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Accumulation / Tổng Số Khán Thính Giả trong Kinh tế -
Audience Composition
Audience Composition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Composition / Thành Phần Khán Thính Giả trong Kinh tế -
Developed Country
Developed Country là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed Country / Nước Tiên Tiến; Nước Đã Phát Triển; Nước Công Nghiệp Hóa trong Kinh tế -
Audience Data
Audience Data là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Data / Dữ Liệu Về Khán Thính Giả trong Kinh tế -
Curb Market
Curb Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Curb Market / [Mỹ] Thị Trường Chứng Khoán Ngoài Sở Giao Dịch trong Kinh tế -
Audience Duplication
Audience Duplication là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Duplication / Sự Nhân Đôi Khán Thính Giả trong Kinh tế -
Developed Market Economy
Developed Market Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developed Market Economy / (Nền) Kinh Tế Thị Trường Phát Triển trong Kinh tế -
Currency Future(s)
Currency Future(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Future(s) / Hợp Đồng Hối Đoái Kỳ Hạn trong Kinh tế -
Audience Ratio
Audience Ratio là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Ratio / Tỷ Lệ Người Nghe Quảng Cáo trong Kinh tế -
Currency Account Balance Sheet
Currency Account Balance Sheet là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Account Balance Sheet / Bảng Tổng Kết Tài Sản Lưu Động trong Kinh tế -
Audience Research
Audience Research là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Audience Research / Sự Nghiên Cứu Dư Luận trong Kinh tế -
Developing Advertising
Developing Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Developing Advertising / Thiết Kế Quảng Cáo trong Kinh tế -
Currency Account Holder
Currency Account Holder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Currency Account Holder / Người Đứng Tên Một Tài Khoản Vãng Lai trong Kinh tế -
Attributable Profits
Attributable Profits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attributable Profits / Lợi Nhuận Ròng, Lãi Ròng trong Kinh tế -
Cumulative Preference Shares
Cumulative Preference Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cumulative Preference Shares / Cổ Phần Ưu Tiên Tích Lũy trong Kinh tế -
Attributive Classification
Attributive Classification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Attributive Classification / (Sự) Phân Loại Phẩm Chất trong Kinh tế -