Danh sách

Customer Satisfaction

Customer Satisfaction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Satisfaction / Sự Thỏa Mãn Của Khách Hàng trong Kinh tế -

Request For Further Time To Pay

Request For Further Time To Pay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Request For Further Time To Pay / Đơn Xin Gia Hạn Thanh Toán trong Kinh tế -

Diminishing Assets

Diminishing Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diminishing Assets / Tài Sản Giảm Dần trong Kinh tế -

Customer Profile

Customer Profile là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Profile / Tiểu Sử Tóm Tắt Khách Hàng trong Kinh tế -

Diminishing Cost

Diminishing Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diminishing Cost / Chi Phí Giảm Dần trong Kinh tế -

Authorized Clerk

Authorized Clerk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Clerk / Thư Ký Chỉ Định; Người Giữ Sổ Sách trong Kinh tế -

Customer Records

Customer Records là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Records / Hồ Sơ Khách Hàng trong Kinh tế -

Authorized Dealer

Authorized Dealer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Dealer / Người Mua Bán Chứng Khoán Có Phép trong Kinh tế -

Replenishment Of Stocks

Replenishment Of Stocks là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replenishment Of Stocks / Bổ Sung Hàng Tồn Kho trong Kinh tế -

Diminishing Marginal Cost

Diminishing Marginal Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diminishing Marginal Cost / Chi Phí Biên Tế Giảm Dần trong Kinh tế -

Authorized Depositary

Authorized Depositary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Depositary / Chứng Khoán Tín Thác Pháp Định trong Kinh tế -

Reproduction Investment Of Capital

Reproduction Investment Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reproduction Investment Of Capital / Đầu Tư Vốn Tái Sản Xuất trong Kinh tế -

Authorized Per Diem

Authorized Per Diem là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Per Diem / Trợ Cấp Sinh Hoạt Hàng Ngày Theo Định Mức trong Kinh tế -

Diminishing Utility

Diminishing Utility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diminishing Utility / Mức Hữu Ích Giảm Dần trong Kinh tế -

Authorized Person

Authorized Person là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Authorized Person / Người Có Thẩm Quyền, Người Được Ủy Nhiệm trong Kinh tế -

Customer Service

Customer Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer Service / Dịch Vụ Khách Hàng trong Kinh tế -

Diminution

Diminution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Diminution / Sự Giảm Dần trong Kinh tế -

Customer File

Customer File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Customer File / Hồ Sợ Khách Hàng Trên Máy Vi Tính trong Kinh tế -

Digital Control

Digital Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Digital Control / Kiểm Soát Kỹ Thuật trong Kinh tế -

Renounce The Rights Of The Succession (To…)

Renounce The Rights Of The Succession (To…) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Renounce The Rights Of The Succession (To…) / Từ Bỏ Quyền Thừa Kế trong Kinh tế -