Danh sách

Due From Other Funds

Due From Other Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due From Other Funds / Phải Thu Khoản Tiền (Thiếu) Từ Quỹ Khác trong Kinh tế -

Due Of Shipment

Due Of Shipment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Of Shipment / Kỳ Hạn Chuyển Hàng trong Kinh tế -

Due Presentation

Due Presentation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Presentation / Sự Xuất Trình (Hối Phiếu Chứng Từ) Đúng Lúc. Theo Thời Hạn Quy Định trong Kinh tế -

Due Process (Of Law)

Due Process (Of Law) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Process (Of Law) / Thủ Tục (Tố Tụng) Hợp Pháp trong Kinh tế -

Dual-Currency Bond

Dual-Currency Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dual-Currency Bond / Trái Phiếu Hai Đồng Tiền trong Kinh tế -

Dualistic Economy

Dualistic Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dualistic Economy / Nền Kinh Tế Hai Khu Vực trong Kinh tế -

Duality (Math/Stat/Econom)

Duality (Math/Stat/Econom) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duality (Math/Stat/Econom) / Tính Đối Ngẫu (Toán/Thống Kê/Kinh Tế Lượng) trong Kinh tế -

Dualism

Dualism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dualism / Tình Hình Nền Kinh Tế Hai Khu Vực. Sự Hiện Diện Của Cả Hai Hiện Tượng Loại Trừ Nhau, Chẳng Hạn Các Nhóm Xã Hội Khác Nhau Như Rất Giàu – Rất Nghèo trong Kinh tế -

Dud Stock

Dud Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dud Stock / Hàng Ế; Hàng ứ Đọng trong Kinh tế -

Due Bank

Due Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Bank / Ngân Hàng Thu Nợ trong Kinh tế -

Dual-Purpose

Dual-Purpose là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dual-Purpose / (Để Dùng) Cho Hai Mục Đích, Song Dụng trong Kinh tế -

Dud Goods

Dud Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dud Goods / Hàng Phẩm Chất Xấu trong Kinh tế -

Dud Note

Dud Note là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dud Note / Giấy Bạc Giả trong Kinh tế -

Due Bill

Due Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due Bill / Giấy Nhận Nợ Hối; Phiếu Đáo Hạn trong Kinh tế -

Durable Years

Durable Years là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Durable Years / Niên Hạn Sử Dụng trong Kinh tế -

Duration Clause

Duration Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Clause / Điều Khoản Về Thời Hạn trong Kinh tế -

Duration Of A Lease

Duration Of A Lease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Duration Of A Lease / Thời Gian Cho Thuê trong Kinh tế -

Due To

Due To là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due To / Thiếu Của…; Phải Trả Cho; Phải Sung Vào… trong Kinh tế -

Dues Book

Dues Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Dues Book / Sổ Hàng Đặt Trước trong Kinh tế -

Due To Consignor

Due To Consignor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Due To Consignor / Phải Trả Khoản Nợ Gởi Bán; Phải Trả Cho Người Gởi Hàng trong Kinh tế -