Danh sách

Forward Exchange Contract

Forward Exchange Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange Contract / Hợp Đồng Ngoại Hối Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Exchange Intervention

Forward Exchange Intervention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange Intervention / (Sự) Can Thiệp Ngoại Hối Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Exchange

Forward Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange / Ngoại Hối Kỳ Hạn, Hối Đoái Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Margin

Forward Margin là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Margin / (Mức) Chênh Lệch Tỷ Giá Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Exchange Quotation

Forward Exchange Quotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange Quotation / Giá Ngoại Hối Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Exchange Rate

Forward Exchange Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange Rate / Tỷ Giá (Hối Đoái) Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Exchange Sale

Forward Exchange Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange Sale / (Sự) Bán Ngoại Hối Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Exchange Sold

Forward Exchange Sold là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange Sold / Ngoại Hối Kỳ Hạn Bán Ra. trong Kinh tế -

Forward Exchange Transactions

Forward Exchange Transactions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Exchange Transactions / Giao Dịch Ngoại Hối Kỳ Hạn. trong Kinh tế -

Forward Market

Forward Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Market / Thị Trường Hàng Hóa Kỳ Hạn; Thị Trường Giao Sau. trong Kinh tế -

Founder Member

Founder Member là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Founder Member / Hội Viên; Thành Viên Sáng Lập. trong Kinh tế -

Foundation

Foundation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Foundation / Nền Móng, Nền Tảng; Cơ Sở; Sự Thành Lập; Sự Sáng Lập; Tổ Chức Tài Trợ; Tổ Chức Thành Lập Do Quỹ Tài Trợ; Quỹ Tài Trợ. trong Kinh tế -

Founder

Founder là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Founder / Người Sáng Lập. trong Kinh tế -

Founder’s Shares

Founder’s Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Founder’s Shares / Cổ Phiếu Của Người Sáng Lập Công Ty; Hội Phần Sáng Lập. trong Kinh tế -

Forth World

Forth World là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forth World / Thế Giới Thứ Tư. trong Kinh tế -

Fractionable Credit

Fractionable Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fractionable Credit / (Thư) Tín Dụng Chia Nhỏ, Thư Tín Dụng Có Thể Nhân Nhượng. trong Kinh tế -

Fractional Currency

Fractional Currency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fractional Currency / Đồng Tiền Lẻ; Đồng Xu. trong Kinh tế -

Fortune 500

Fortune 500 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Fortune 500 / Danh Sách 500 Công Ty Giàu Nhất Thế Giới Do Tạp Chí Fortune (Mỹ) Tuyển Chọn Và Công Bố Hàng Năm. trong Kinh tế -

Forwarding Agent

Forwarding Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forwarding Agent / Người Đại Lý Giao Nhận Hàng; Người Thầu Vận Tải Hàng Hóa. trong Kinh tế -

Forward Accounting

Forward Accounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Forward Accounting / Kế Toán Trước. trong Kinh tế -