Danh sách

Error Rate

Error Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Error Rate / Tỉ Lệ Sai Sót  trong Kinh tế -

Error Term

Error Term là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Error Term / Khoản Mục Sai  trong Kinh tế -

Errors And Omissions Excepted

Errors And Omissions Excepted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Errors And Omissions Excepted / Ngoại Trừ Các Sai Sót  trong Kinh tế -

Errors Excepted

Errors Excepted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Errors Excepted / Nếu Có Sai Sót Thì Có Quyền Sửa Đổi  trong Kinh tế -

Escalate

Escalate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escalate / Leo Thang  trong Kinh tế -

Escalation Price

Escalation Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escalation Price / Giá Cả Leo Thang  trong Kinh tế -

Escapable Cost

Escapable Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escapable Cost / Phí Tổn Có Thể Tránh; Phí Tổn Có Thể Tiết Giảm  trong Kinh tế -

Escape Key

Escape Key là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escape Key / Phím Thoát; Phím Escape  trong Kinh tế -

Escheat

Escheat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escheat / Đất Đai, Tài Sản Không Có Người Thừa Kế, Tài Sản Sung Công  trong Kinh tế -

Escape Period

Escape Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escape Period / Thời Hạn, Suy Nghĩ, Đặt Lại Vấn Đề  trong Kinh tế -

Escrow Account

Escrow Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escrow Account / Tài Khoản Ủy Thác Giữ  trong Kinh tế -

Escort

Escort là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escort / Hộ Tống (Các Tàu Buôn)  trong Kinh tế -

Escorted Consignment

Escorted Consignment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escorted Consignment / Hàng Hóa Được Hộ Tống  trong Kinh tế -

Escrow Account

Escrow Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escrow Account / Tài Khoản Phong Tỏa; Tài Khoản Có Thời Hạn, Trả Dần; Tài Khoản Ghi Số  trong Kinh tế -

Escrow Agreement

Escrow Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escrow Agreement / Hiệp Định, Khế Ước (Chuyển Nhượng) Có Điều Kiện; Hợp Đồng Gởi Giữ  trong Kinh tế -

Escrow Agent

Escrow Agent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escrow Agent / Người Thụ Thác Pháp Định  trong Kinh tế -

End Account

End Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End Account / Tài Khoản Quyết Toán trong Kinh tế -

Bank Balance

Bank Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Balance / Số Dư Ngân Hàng trong Kinh tế -

Bank Bill

Bank Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Bill / Hối Phiếu Ngân Hàng Giấy Bạc trong Kinh tế -

Bank Certificate

Bank Certificate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bank Certificate / Giấy Chứng Ngân Hàng trong Kinh tế -