Trang chủ 2019
Danh sách
Licensee
Licensee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Licensee / Người Có Giấy Phép; Người Được Cấp Giấy Phép; Người Được Cấp Môn Bài trong Kinh tế -
FUTA – Federal Unemployment Tax Act
FUTA - Federal Unemployment Tax Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng FUTA - Federal Unemployment Tax Act / Luật Thuế Thất Nghiệp Liên Bang trong Kinh tế -
GAO – General Accounting Office
GAO - General Accounting Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng GAO - General Accounting Office / Tổng Cục Kế Toán Quốc Hội trong Kinh tế -
Index Of Imports And Exports
Index Of Imports And Exports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Index Of Imports And Exports / Mục Lục Hàng Hóa Xuất Nhập Khẩu trong Kinh tế -
EMS – European Monetary System
EMS - European Monetary System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng EMS - European Monetary System / Hệ Thống Tiền Tệ Châu Âu trong Kinh tế -
EMS – Express Mail Service
EMS - Express Mail Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng EMS - Express Mail Service / Dịch Vụ Thư Phát Chuyển Nhanh trong Kinh tế -
Interim Interest
Interim Interest là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Interest / Lãi Tạm Thời; Lãi Giữa Kỳ trong Kinh tế -
Interim Invoice
Interim Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interim Invoice / Hóa Đơn Tạm trong Kinh tế -
SUB – Supplymentary Unemployment Benifits
SUB - Supplymentary Unemployment Benifits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng SUB - Supplymentary Unemployment Benifits / Trợ Cấp Thất Nghiệp Bổ Sung trong Kinh tế -
Subsistence Economy
Subsistence Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsistence Economy / (Nền) Kinh Tế (Chỉ Đủ) Sinh Tồn; Kinh Tế Tự Cấp (Không Có Thừa Để Xuất Khẩu) trong Kinh tế -
Subsistence Expenditure
Subsistence Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsistence Expenditure / Chi Phí Sinh Hoạt (Chỉ Vừa Đủ Sống) trong Kinh tế -
Subsistence Farming
Subsistence Farming là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsistence Farming / (Nền) Công Nghiệp Tự Túc; Nông Nghiệp Sinh Tồn (Không Có Thừa Để Xuất Khẩu) trong Kinh tế -
Line
Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Line / Hàng; Tuyến (Sản Xuất); Ngành Nghề; Mặt Hàng; Chính Sách; Phạm Vi; Chuyên Môn trong Kinh tế -
Line And Staff Type Of Organization
Line And Staff Type Of Organization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Line And Staff Type Of Organization / Tổ Chức Theo Phương Thức Tham Mưu Đường Thẳng; Phương Thức Tổ Chức Theo Hệ Cấp Và Chức Năng trong Kinh tế -
Group Employer Clients
Group Employer Clients là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Group Employer Clients / Khách hàng Tập Đoàn trong Kinh tế -
Growth Area
Growth Area là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Growth Area / Khu Vực Phát Triển trong Kinh tế -
Excess
Excess là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Excess / (Sự) Quá Lố; Quá Mức; (Số) Dôi Ra; Mức Miễn Bồi Thường trong Kinh tế -
Invoice Value
Invoice Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Invoice Value / Giá Trị Hóa Đơn trong Kinh tế -
Go-Go Funds
Go-Go Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Go-Go Funds / Quỹ Đầu Tư Chung Có Tính Chất Đầu Cơ; Công Ty Đầu Cơ Đầu Tư Cổ Phiếu trong Kinh tế -
Interest Subsidization
Interest Subsidization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Subsidization / Trợ Cấp Trả Lãi trong Kinh tế -