Trang chủ 2019
Danh sách
Ex-New
Ex-New là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex-New / Không Được Chia Cổ Phần Mới; Không Có Quyền Yêu Cầu (Mua) Cổ Phần Mới trong Kinh tế -
Ex-President
Ex-President là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex-President / Nguyên Chủ Tịch; Cựu Chủ Tịch trong Kinh tế -
Exchange Of Letters
Exchange Of Letters là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Of Letters / (Sự) Trao Đổi Thư Từ, Thư Tín; Giao Dịch Thư Tín trong Kinh tế -
Estimated Net Decrease
Estimated Net Decrease là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Net Decrease / Số Giảm Tịnh Ước Tính trong Kinh tế -
Economic Planning
Economic Planning là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Planning / Quy Hoạch, Kế Hoạch Hóa Kinh Tế trong Kinh tế -
Economic Law
Economic Law là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Law / Quy Luật, Luật Tắc Kinh Tế; Luật Kinh Tế trong Kinh tế -
Exchange Of Information
Exchange Of Information là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Of Information / (Sự) Trao Đổi Thông Tin trong Kinh tế -
Economic Liberalism
Economic Liberalism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Liberalism / Chủ Nghĩa Tự Do Về Kinh Tế trong Kinh tế -
Economic Life
Economic Life là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Life / Tuổi Thọ Kinh Tế, Niên Hạn Kinh Tế trong Kinh tế -
Exchange Of Equal Values
Exchange Of Equal Values là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Of Equal Values / (Sự) Trao Đổi Những Giá Trị Ngang Nhau; Trao Đổi Ngang Giá trong Kinh tế -
Economic Profit
Economic Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Profit / Lợi Nhuận Kinh Tế; Doanh Lợi Thực Tế trong Kinh tế -
Non-Reciprocal Trade Preference
Non-Reciprocal Trade Preference là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Reciprocal Trade Preference / Sự Ưu Đãi Mậu Dịch Không Có Tính Hỗ Huệ trong Kinh tế -
Headed Letter-Paper
Headed Letter-Paper là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Headed Letter-Paper / Giấy Viết Thư Có In Tiêu Đề trong Kinh tế -
Headquaters
Headquaters là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Headquaters / Tổng Công Ty; Tổng Bộ; Bộ Chỉ Huy trong Kinh tế -
Levy
Levy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Levy / Thuế; (Sự) Đánh Thuế; Sự Bắt Giữ; Sự Cưỡng Chế (Tài Sản...); Bắt Giữ; Cưỡng Chế trong Kinh tế -
Unitized Handling
Unitized Handling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unitized Handling / (Sự) Bốc Dỡ (Hàng) Thành Đơn Vị (Công-Ten-Nơ) trong Kinh tế -
Unit Fraud
Unit Fraud là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unit Fraud / (Sự) Gian Lận Đơn Vị trong Kinh tế -
Suspension
Suspension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Suspension / (Sự) Ngưng; Hoãn Lại, (Sự) Ngưng Chức; Đình Chỉ Công Tác trong Kinh tế -
Terminable
Terminable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terminable / (Hợp Đồng..) Có Thể Giải Hiệu; Có Thể Xong; Có Thể Kết Thúc Được trong Kinh tế -
Terminal
Terminal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terminal / Chót; Tận Cùng, Ba Tháng Một Lần; Định Kỳ, Trạm Cuối; Thiết Bị Đầu Cuối (Máy Tính..) trong Kinh tế -