Danh sách

Three-course Rotation

Three-course Rotation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Three-course Rotation / Sự Luân Canh Ba Năm Một Lần trong Kinh tế -

Three-party Draft

Three-party Draft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Three-party Draft / Hối Phiếu Ba Tên trong Kinh tế -

Three-months’ Rate

Three-months' Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Three-months' Rate / Lãi Suất Ba Tháng trong Kinh tế -

Three-star Hotel

Three-star Hotel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Three-star Hotel / Khách Sạn Ba Sao trong Kinh tế -

Tariff-level Indices

Tariff-level Indices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tariff-level Indices / Suất Chỉ Số Quan Thuế  trong Kinh tế -

Result-oriented Management

Result-oriented Management là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Result-oriented Management / Quản Lý Hướng Váo Mục Tiêu Thành Quả trong Kinh tế -

Retail Trade (The…)

Retail Trade (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retail Trade (The...) / Nghề Bán Lẻ; Mậu Dịch Bán Lẻ trong Kinh tế -

Resupply

Resupply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Resupply / Tái Cung Cấp; Cung Cấp Thêm trong Kinh tế -

Expenditure

Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure / Chi Phí; Phí Dụng; Chi Tiêu; Số Chi Tiêu trong Kinh tế -

Retained Imports

Retained Imports là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retained Imports / Nhập Khẩu Thuần Túy; Nhập Khẩu Tiêu Dùng Trong Nước trong Kinh tế -

Retention

Retention là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retention / Sự Giữ Lại; Tiền Giữ Lại, Dành Lại, Khấu Trừ trong Kinh tế -

Retained Profit(s)

Retained Profit(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retained Profit(s) / Lợi Nhuận Dành Lại; Lợi Nhuận Không Chia; Lãi Không Chia trong Kinh tế -

Retainer

Retainer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retainer / Tiền (Thuê) Ứng Trước; Tiền Nộp Trước; Tiền Mời trong Kinh tế -

Retaliatory Tariff

Retaliatory Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retaliatory Tariff / Thuế Quan Trả Đũa; Thuế Suất, Mức Thuế Trả Đũa trong Kinh tế -

Undertaker

Undertaker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undertaker / Người Đảm Nhận; Nhà Thầu; Nhà Doanh Nghiệp; Công Ty Công Ích trong Kinh tế -

Receiver

Receiver là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receiver / Người Nhận Hàng; Người Quản Lý Tài Sản Phá Sản; Ống Nghe (Điện Thoại); Người Nghe Điện ThoạI trong Kinh tế -

Recurring

Recurring là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurring / Trở Lại Luôn; Diễn Ra Luôn; Tuần Hoàn; Định Kỳ trong Kinh tế -

Sunk Costs

Sunk Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sunk Costs / Phí Tổn Chìm; Phí Tổn Đóng; Phí Tổn Không Đổi; Phí Tổn Đã Đầu Tư trong Kinh tế -

Super-environment

Super-environment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Super-environment / Siêu Hoàn Cảnh trong Kinh tế -

Super 2

Super 2 là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Super 2 / Hàng Siêu Hạng; Hàng Cực Tốt; Hàng Cỡ Cực Lớn; Cỡ Cực Lớn  trong Kinh tế -