Danh sách

Redundancy

Redundancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redundancy / Sự Thặng Dư (Số Nhân Công); Tình Trạng Dư Thừa Sức Lao Động; Sự Thải Hồi; Sự Giảm Bớt Số Nhân Công trong Kinh tế -

Redundant Staff

Redundant Staff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redundant Staff / Số Nhân Viên Thừa Thãi; Nhàn Rỗi; Ngồi Không trong Kinh tế -

Red Tape

Red Tape là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Red Tape / Tác Phong; Thói; Lề Lối Công Chức Bàn Giấy; Bệnh Quan Liêu trong Kinh tế -

Economic Commission

Economic Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Commission / Ủy Ban Kinh Tế trong Kinh tế -

Redeploy

Redeploy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redeploy / Sắp Xếp Lại; Triển Khai Lại; (Kinh Phí) Dùng Lại Cho; Đổi Lại Để Dùng Cho trong Kinh tế -

Redraft

Redraft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redraft / Hối Phiếu Đổi Mới; Hối Phiếu Viết Lại; Sự Thay Đổi; Soạn Lại trong Kinh tế -

Reduction

Reduction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction / Sự Hạ Giảm (Giá Cả, Tiền Lương...); Sự Giảm Thấp (Sản Lượng...); Sự Rút Ngắn (Giờ Làm Việc...); Sự Giảm Nhẹ (Thuế...) trong Kinh tế -

Reduction Of Staff

Reduction Of Staff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Staff / Sự Giảm Bớt Số Nhân Viên; Sự Giảm Biên Chế trong Kinh tế -

Repack

Repack là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repack / Đóng Kiện Lại; Đóng Gói Lại; Vô Thùng Lại trong Kinh tế -

Repacking

Repacking là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repacking / (Sự) Đóng Kiện Lại; Đóng Gói Lại; Vô Thùng Lại; Vô Bao Bì Lại trong Kinh tế -

Repeat

Repeat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repeat / Tiết Mục Phát Lại; Sự Đặt Hàng Lại (Lần Nữa); Lặp Lại; (Xin Vui Lòng) Nhắc Lại trong Kinh tế -

Economic Reconstruction

Economic Reconstruction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Reconstruction / Kiến Thiết Kinh Tế; Cải Tạo Kinh Tế trong Kinh tế -

Estimated Useful Life

Estimated Useful Life là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Useful Life / Thời Gian Sử Dụng Dự Kiến  trong Kinh tế -

Economic Rent

Economic Rent là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Rent / Tô Kinh Tế; Tiền Thuê Được Quy Định Bởi Thị Trường Cho Thuê; Tiền Thuê Giá Rẻ trong Kinh tế -

Estimation

Estimation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimation / Ước Lượng; Sự Đánh Giá  trong Kinh tế -

Economic Report Of The President

Economic Report Of The President là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Report Of The President / Báo Cáo Kinh Tế Của Tổng Thống trong Kinh tế -

Estimation Of Costs

Estimation Of Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimation Of Costs / (Sự) Ước Lượng Phí Tổn trong Kinh tế -

Estate Economy

Estate Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estate Economy / Nền Kinh Tế Ruộng Đất (Của Nước Nông Nghiệp)... trong Kinh tế -

Estate Duty

Estate Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estate Duty / Thuế Di Sản  trong Kinh tế -

Estate Corpus

Estate Corpus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estate Corpus / Giá Trị Của Bản Thân Tài Sản  trong Kinh tế -