Danh sách

Estimated Expenditure

Estimated Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimated Expenditure / Chi Tiêu Ước Tính trong Kinh tế -

Exchange Forward Contract

Exchange Forward Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Forward Contract / Hợp Đồng Ngoại Hối Kỳ Hạn trong Kinh tế -

Economic Cost

Economic Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Cost / Phí Tổn Kinh Tế; Phí Tổn Tiết Kiệm trong Kinh tế -

Economic Crisis

Economic Crisis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Crisis / Khủng Hoảng Kinh Tế; Nguy Cơ Kinh Tế trong Kinh tế -

Estimate Documents

Estimate Documents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimate Documents / (Các) Chứng Từ Trên Bản Dự Toán trong Kinh tế -

Exchange Freedom

Exchange Freedom là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Freedom / Sự Tự Do Đổi Ngoại Tệ trong Kinh tế -

Estimate Error

Estimate Error là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimate Error / Sai Sót Ước Tính  trong Kinh tế -

Economic Cycle

Economic Cycle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Cycle / Chu Kỳ Kinh Tế trong Kinh tế -

Estimate Limit

Estimate Limit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Estimate Limit / Hạn Mức Dự Toán  trong Kinh tế -

Exchange Fund

Exchange Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Fund / Quỹ Hối Đoái; Quỹ Ngoại Hối trong Kinh tế -

Economic Data

Economic Data là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Data / Dữ Kiện Kinh Tế; Số Liệu Thống Kê Kinh Tế trong Kinh tế -

Eurobond

Eurobond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eurobond / Trái Khoán Châu Âu  trong Kinh tế -

Economically Inactive Population

Economically Inactive Population là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economically Inactive Population / Dân Số Chưa Tham Gia Hoạt Động Kinh Tế trong Kinh tế -

European Banks For Reconstruction And Development

European Banks For Reconstruction And Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng European Banks For Reconstruction And Development / Ngân Hàng Tái Thiết Và Phát Triển Châu Âu trong Kinh tế -

European Agricultural Guidance And Guarantee Fund

European Agricultural Guidance And Guarantee Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng European Agricultural Guidance And Guarantee Fund / Qũy Bảo Đảm Và Chỉ Đạo Nông Nghiệp Châu Âu trong Kinh tế -

European Article Numbering

European Article Numbering là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng European Article Numbering / Tổ Chức Mã Số Vật Phẩm Châu Âu trong Kinh tế -

European Atomic Energy Community

European Atomic Energy Community là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng European Atomic Energy Community / Liên Doanh Nguyên Tử Năng Châu Âu trong Kinh tế -

Economic Conflict

Economic Conflict là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Economic Conflict / Xung Đột (Lợi Ích) Kinh Tế (Giữa Hai Bên Mua Bán) trong Kinh tế -

Repeat Sales

Repeat Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repeat Sales / Sự Bán Lặp Lại; Sự Tái Tiêu Thụ trong Kinh tế -

Exchange Economy

Exchange Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exchange Economy / Nền Kinh Tế Trao Đổi (Hàng Hóa) trong Kinh tế -