Trang chủ 2019
Danh sách
Endorsement In Pledge
Endorsement In Pledge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endorsement In Pledge / Bối Thự Thế Chấp trong Kinh tế -
End Of Gondola
End Of Gondola là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End Of Gondola / Đầu Quầy Bày Hàng trong Kinh tế -
End Month Settlement
End Month Settlement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End Month Settlement / Quyết Toán Cuối Tháng (Trong Giao Dịch Chứng Khoán) trong Kinh tế -
End Of (The) Year
End Of (The) Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End Of (The) Year / Cuối Năm, Cuối Kết Thúc Tài Khóa trong Kinh tế -
End Of The Financial Year
End Of The Financial Year là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End Of The Financial Year / Cuối Tài Khóa trong Kinh tế -
End Of Text-Acknowledgement
End Of Text-Acknowledgement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End Of Text-Acknowledgement / Phần Cuối Của Bản Văn Nhận Nợ trong Kinh tế -
Exogenous Variable
Exogenous Variable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exogenous Variable / Yếu Tố Biến Đổi Ngoại Sinh trong Kinh tế -
Cash Payment
Cash Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Payment / Trả Tiền Mặt, Trả Tiền Ngay trong Kinh tế -
Exonerating Evidence
Exonerating Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exonerating Evidence / (Lời) Chứng Gỡ Tội trong Kinh tế -
Cash Price
Cash Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Price / Giá Trả Tiền Ngay trong Kinh tế -
Cash Receipts Journal
Cash Receipts Journal là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Receipts Journal / Sổ Thu Tiền Mặt trong Kinh tế -
Exorbitant Price
Exorbitant Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exorbitant Price / Giá Quá Đắt; Giá Trên Trời trong Kinh tế -
Cash Receipts
Cash Receipts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Receipts / Nhật Kí Thu Quỹ trong Kinh tế -
Expectancy Theory
Expectancy Theory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expectancy Theory / Lý Thuyết Hi Vọng, Mong Đợi trong Kinh tế -
Clearing
Clearing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Clearing / (Thanh Toán) Bù Trừ trong Kinh tế -
Expenditure Control
Expenditure Control là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure Control / (Việc) Quản Lý Chi Tiêu trong Kinh tế -
Endorsement In Full
Endorsement In Full là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Endorsement In Full / Bối Thự (Ghi Tên) Đầy Đủ trong Kinh tế -
Expenditure Budget
Expenditure Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure Budget / Ngân Sách Chi Tiêu trong Kinh tế -
Company Officer
Company Officer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Company Officer / Quan Chức Chủ Chốt Của Công Ty trong Kinh tế -
Completed Contract Method
Completed Contract Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Completed Contract Method / Phương Pháp Hợp Đồng Đã Được Kí trong Kinh tế -