Trang chủ 2019
Danh sách
Analytical Review
Analytical Review là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Analytical Review / Xem Xét Có Tính Chất Phân Tích trong Kinh tế -
Approved Accounts
Approved Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Approved Accounts / Quyết Toán Được Phê Chuẩn; Khách Hàng Đáng Tin Cậy trong Kinh tế -
Encouragements And Sanctions (In…)
Encouragements And Sanctions (In...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Encouragements And Sanctions (In...) / (Về) Thưởng Và Phạt trong Kinh tế -
Auditors Operating Standards
Auditors Operating Standards là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditors Operating Standards / Các Chuẩn Mực Hành Nghề Của Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -
End-Of-Month Maturity
End-Of-Month Maturity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End-Of-Month Maturity / Kỳ Hạn Cuối Tháng trong Kinh tế -
Available Asset
Available Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Available Asset / Tài Sản Khả Dụng trong Kinh tế -
Auditors Professional Ethic Standards
Auditors Professional Ethic Standards là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditors Professional Ethic Standards / Các Chuẩn Mực Đạo Đức Nghề Nghiệp Của Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -
Auditor’s Remuneration
Auditor's Remuneration là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Auditor's Remuneration / Tiền Thù Lao Cho Kiểm Toán Viên trong Kinh tế -
End-Of-Month Terms
End-Of-Month Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End-Of-Month Terms / Điều Kiện (Trả Tiền Tính Từ) Cuối Tháng trong Kinh tế -
Availability
Availability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Availability / Tình Trạng Hàng Hóa Sẵn Có trong Kinh tế -
End-Of-Year Bonus
End-Of-Year Bonus là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng End-Of-Year Bonus / Tiền Thưởng Cuối Năm trong Kinh tế -
Average Accounting Return (AAR)
Average Accounting Return (AAR) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Average Accounting Return (AAR) / Tỷ Lệ Lợi Nhuận Ghi Sổ trong Kinh tế -
Capital Budget
Capital Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Budget / Kế Hoạch Đầu Tư Tài Sản Cố Định trong Kinh tế -
Accounts Receivable Subsidiary Ledger 2
Accounts Receivable Subsidiary Ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounts Receivable Subsidiary Ledger / Sổ Phụ Các Khoản Phải Thu trong Kinh tế -
Accrual 2
Accrual là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual / Tích Lũy Dần, Cộng Dồn trong Kinh tế -
Accrual (Accrued) Charge 2
Accrual (Accrued) Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accrual (Accrued) Charge / Khoản Phí Tồn Đọng trong Kinh tế -
Accounts Receivable Financing
Accounts Receivable Financing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Accounts Receivable Financing / Tài Trợ Bằng Số Tiền Sẽ Thu Được trong Kinh tế -
Expected Shortage
Expected Shortage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Shortage / Lượng Thiếu Dự Tính trong Kinh tế -
Commercial Credit
Commercial Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Commercial Credit / Tín Dụng Thương Mại, Thư Tín Dụng Thương Mại trong Kinh tế -
Expected Time Of Arrival
Expected Time Of Arrival là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expected Time Of Arrival / Thời Gian Đến Dự Kiến (Của Tàu) trong Kinh tế -