Danh sách

Noting Score

Noting Score là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Noting Score / Mức, Kết Quả Số Điểm; Ghi Nhớ (Quảng Cáo) trong Kinh tế -

Notion-Counter

Notion-Counter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notion-Counter / Quầy Tạp Hóa trong Kinh tế -

Obiter Dictum

Obiter Dictum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Obiter Dictum / Ý Kiến Tiện Thể Nói Thêm; Ý Kiến Bổ Sung (Của Quan Tòa) trong Kinh tế -

Object

Object là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Object / Vật Thể; Đồ Vật; Đối Tượng; Mục Tiêu; Bắt Bẻ; Phản Đối trong Kinh tế -

Interviewee

Interviewee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interviewee / Người Được Tiếp Kiến; Người Được Phỏng Vấn trong Kinh tế -

Interviewer

Interviewer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interviewer / Người Tiếp Kiến; Người Phỏng Vấn trong Kinh tế -

Object Cost

Object Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Object Cost / Phí Tổn Mục Tiêu trong Kinh tế -

Stock Split Down

Stock Split Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Stock Split Down / Sự Giảm Bớt Số Cổ Phiếu Bằng Việc Phát Hành Số Cổ Phiếu Mốt Theo Giá Một Cổ Phiếu Mới Cho Nhiều Cổ Phiếu Cũ trong Kinh tế -

Exempt Company

Exempt Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exempt Company / Công Ty Được Miễn Thuế trong Kinh tế -

Exempt From Commercial And Industrial Taxes (To…)

Exempt From Commercial And Industrial Taxes (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exempt From Commercial And Industrial Taxes (To...) / Miễn Thuế Công Thương Nghiệp trong Kinh tế -

Executory Clause

Executory Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Clause / Điều Khoản Phải Thi Hành; Thể Thức Phải Thực Hiện trong Kinh tế -

Executor Contract

Executor Contract là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executor Contract / Hợp Đồng Chờ Thực Hiện; Phải Thực Hiện; Có Hiệu Lực trong Kinh tế -

Executory Sale

Executory Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Sale / Sự Bán Cưỡng Chế trong Kinh tế -

Executory Trust

Executory Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executory Trust / Tín Thác Có Hiệu Lực Trong Tương Lai trong Kinh tế -

Executrix

Executrix là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Executrix / Người Nữ Thi Hành Di Chúc trong Kinh tế -

Exemplary Damages

Exemplary Damages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exemplary Damages / Tiền Bối Thường Có Tính Trừng Phạt, Để Làm Gương trong Kinh tế -

Exempt

Exempt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Exempt / Miễn (Thuế, Trách Nhiệm); Miễn (Thuế, Nghĩa Vụ...) trong Kinh tế -

Emission Abatement

Emission Abatement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Emission Abatement / Sự Hủy Bỏ Chất Thải trong Kinh tế -

Emphasis Of Matter Paragraph

Emphasis Of Matter Paragraph là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Emphasis Of Matter Paragraph / Việc Nhấn Mạnh Các Đoạn Quan Trọng trong Kinh tế -

Ex Warehouse (Ex-Warehouse)

Ex Warehouse (Ex-Warehouse) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Warehouse (Ex-Warehouse) / (Giá) Giao Tại Kho (Của Bên Bán) trong Kinh tế -