Danh sách

Interstate Commerce

Interstate Commerce là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interstate Commerce / Thương Mại Liên Tiểu Bang trong Kinh tế -

Interventionary Operations

Interventionary Operations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interventionary Operations / Kinh Doanh Có Tính Can Thiệp trong Kinh tế -

Nummary

Nummary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nummary / (Thuộc) Tiền; Bằng Tiền trong Kinh tế -

Interventionism

Interventionism là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interventionism / Chủ Nghĩa Can Thiệp trong Kinh tế -

Nurse A Business (To…)

Nurse A Business (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nurse A Business (To...) / Quản Lý Kỹ Lưỡng Một Tài Khoản trong Kinh tế -

Normal Economic Profit

Normal Economic Profit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Normal Economic Profit / Lợi Nhuận Kinh Tế Bình Thường trong Kinh tế -

Norwegian

Norwegian là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Norwegian / (Thuộc Về) Nước Na Uy; Người Na Uy; Tiếng Na Uy trong Kinh tế -

Not Known At This Address

Not Known At This Address là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Known At This Address / Không Biết Địa Chỉ Này trong Kinh tế -

Not Indebted

Not Indebted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Indebted / Không Có Nợ trong Kinh tế -

Not Entitled

Not Entitled là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Entitled / Không Có Tư Cách; Không Có Quyền trong Kinh tế -

Not In Order

Not In Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not In Order / Không Đúng Thủ Tục; Không Hợp Lệ; Không Hợp Cách trong Kinh tế -

Not Negotiable Bill

Not Negotiable Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Negotiable Bill / Phiếu Khoán Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Not Negotiable Check

Not Negotiable Check là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Negotiable Check / Séc Ký Danh trong Kinh tế -

Not Negotiable Cheque

Not Negotiable Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Negotiable Cheque / Chi Phiếu Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Not Otherwise Provided (For)

Not Otherwise Provided (For) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Not Otherwise Provided (For) / Nếu Không Có Những Quy Định Khác trong Kinh tế -

Notation Credit

Notation Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notation Credit / Thư Tín Dụng Ghi Số trong Kinh tế -

Notation Income

Notation Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notation Income / Thu Nhập Trên Ý Niệm trong Kinh tế -

Notes Receivable Discounted

Notes Receivable Discounted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable Discounted / Phiếu Khoán Phải Thu Được Chiết Khấu trong Kinh tế -

Notes Receivable Dishonoured

Notes Receivable Dishonoured là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable Dishonoured / Phiếu Khoán Phải Thu Bị Từ Chối Thanh Toán trong Kinh tế -

Notes Receivable Past-Due

Notes Receivable Past-Due là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notes Receivable Past-Due / Phiếu Khoán Phải Thu Đã Quá Hạn trong Kinh tế -