Danh sách

Eight-Hour System Of Labour

Eight-Hour System Of Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eight-Hour System Of Labour / Chế Độ Làm Việc Tám Giờ/Ngày trong Kinh tế -

Elastic Demand

Elastic Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elastic Demand / Mức Cầu, Nhu Cầu Co Giãn trong Kinh tế -

Elasticity Of Supply

Elasticity Of Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elasticity Of Supply / Tính Co Giãn Của Mức Cung trong Kinh tế -

Ex Dist

Ex Dist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Dist / Không Kể Khoản Phân Phối Thu Nhập Kì Tới; Không Kể Cổ Tức trong Kinh tế -

Capital Requirement

Capital Requirement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Requirement / Nhu Cầu Vốn trong Kinh tế -

Ex Distribution

Ex Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Distribution / Không Gồm Cả Phân Phối (Tiền Lãi Hoặc Cổ Tức Kỳ Sau) trong Kinh tế -

Capital Reserves

Capital Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Reserves / Dự Trữ Vốn trong Kinh tế -

Ex Dock

Ex Dock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Dock / Giá Tại Cảng trong Kinh tế -

Capital Share

Capital Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Share / Cổ Phần Vốn trong Kinh tế -

Ex Factory Clause

Ex Factory Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Factory Clause / Điều Khoản Bán Tại Xưởng trong Kinh tế -

Null And Void

Null And Void là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Null And Void / (Hợp Đồng...) Không Có Hiệu Lực; Vô Hiệu; Hủy Bỏ trong Kinh tế -

Nullification Of Agreement

Nullification Of Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nullification Of Agreement / (Điều Khoản) Hủy Bỏ Hiệp Định trong Kinh tế -

Nullify

Nullify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nullify / Làm Mất Hiệu Lực Pháp Lý; Hủy Bỏ; Thủ Tiêu; Vô Hiệu Hóa trong Kinh tế -

Notwithstanding Any Provision To The Contrary

Notwithstanding Any Provision To The Contrary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notwithstanding Any Provision To The Contrary / Không Kể Mọi Điều Khoản Ngược Lại trong Kinh tế -

Nought

Nought là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nought / Số Không trong Kinh tế -

Novelty

Novelty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Novelty / (Hàng) Tân Phẩm Hàng Kiểu Lạ trong Kinh tế -

November

November là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng November / Tháng Mười Một trong Kinh tế -

Embarrassment

Embarrassment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Embarrassment / Khó Khăn Về Tài Chính trong Kinh tế -

Ex Ship

Ex Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ship / (Giá) Giao Hàng Tại Tàu (Cảng Đến Quy Định); Chuyển Tàu; Đổi Tàu; Sang Tàu trong Kinh tế -

Cash Down

Cash Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Down / Trả Tiền Ngay trong Kinh tế -