Trang chủ 2019
Danh sách
Eight-Hour System Of Labour
Eight-Hour System Of Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Eight-Hour System Of Labour / Chế Độ Làm Việc Tám Giờ/Ngày trong Kinh tế -
Elastic Demand
Elastic Demand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elastic Demand / Mức Cầu, Nhu Cầu Co Giãn trong Kinh tế -
Elasticity Of Supply
Elasticity Of Supply là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Elasticity Of Supply / Tính Co Giãn Của Mức Cung trong Kinh tế -
Ex Dist
Ex Dist là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Dist / Không Kể Khoản Phân Phối Thu Nhập Kì Tới; Không Kể Cổ Tức trong Kinh tế -
Capital Requirement
Capital Requirement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Requirement / Nhu Cầu Vốn trong Kinh tế -
Ex Distribution
Ex Distribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Distribution / Không Gồm Cả Phân Phối (Tiền Lãi Hoặc Cổ Tức Kỳ Sau) trong Kinh tế -
Capital Reserves
Capital Reserves là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Reserves / Dự Trữ Vốn trong Kinh tế -
Ex Dock
Ex Dock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Dock / Giá Tại Cảng trong Kinh tế -
Capital Share
Capital Share là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Capital Share / Cổ Phần Vốn trong Kinh tế -
Ex Factory Clause
Ex Factory Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Factory Clause / Điều Khoản Bán Tại Xưởng trong Kinh tế -
Null And Void
Null And Void là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Null And Void / (Hợp Đồng...) Không Có Hiệu Lực; Vô Hiệu; Hủy Bỏ trong Kinh tế -
Nullification Of Agreement
Nullification Of Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nullification Of Agreement / (Điều Khoản) Hủy Bỏ Hiệp Định trong Kinh tế -
Nullify
Nullify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nullify / Làm Mất Hiệu Lực Pháp Lý; Hủy Bỏ; Thủ Tiêu; Vô Hiệu Hóa trong Kinh tế -
Notwithstanding Any Provision To The Contrary
Notwithstanding Any Provision To The Contrary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Notwithstanding Any Provision To The Contrary / Không Kể Mọi Điều Khoản Ngược Lại trong Kinh tế -
Nought
Nought là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Nought / Số Không trong Kinh tế -
Novelty
Novelty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Novelty / (Hàng) Tân Phẩm Hàng Kiểu Lạ trong Kinh tế -
November
November là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng November / Tháng Mười Một trong Kinh tế -
Embarrassment
Embarrassment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Embarrassment / Khó Khăn Về Tài Chính trong Kinh tế -
Ex Ship
Ex Ship là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ex Ship / (Giá) Giao Hàng Tại Tàu (Cảng Đến Quy Định); Chuyển Tàu; Đổi Tàu; Sang Tàu trong Kinh tế -
Cash Down
Cash Down là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Cash Down / Trả Tiền Ngay trong Kinh tế -