Trang chủ 2019
Danh sách
Naked Debenture
Naked Debenture là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Naked Debenture / Trái Khoán Trần. Trái Khoán Không Có Đảm Bảo trong Kinh tế -
Informal Meeting
Informal Meeting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informal Meeting / Hội Nghị Bán Chính Thức trong Kinh tế -
Inflow Capital
Inflow Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflow Capital / Tư Bản Chảy Vào trong Kinh tế -
Inflow Of Capital
Inflow Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inflow Of Capital / Sự Tràn Vào Cuả Tư Bản; Luồng Vốn Tràn Vào, Dồn Vào trong Kinh tế -
Information
Information là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information / Tin Tức; Thông Tin; Tình Hình; Tư Liệu trong Kinh tế -
Informal Partnership
Informal Partnership là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informal Partnership / Hội Buôn Góp Vốn Phi Chính Thức trong Kinh tế -
Informatics
Informatics là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Informatics / Tin Học trong Kinh tế -
Information-Intensive Types Of Industries
Information-Intensive Types Of Industries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information-Intensive Types Of Industries / (Các Ngành) Công Nghiệp Tập Trung Nhiều Thông Tin trong Kinh tế -
Information And Research Centre On Transnational Corporations
Information And Research Centre On Transnational Corporations là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information And Research Centre On Transnational Corporations / Trung Tâm Nghiên Cứu Điều Tra Các Công Ty Xuyên Quốc Gia trong Kinh tế -
Information Bank
Information Bank là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information Bank / Ngân Hàng Thông Tin; Kho Tư Liệu trong Kinh tế -
Information Book
Information Book là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information Book / Sổ Điều Tra Tín Dụng trong Kinh tế -
Imputability
Imputability là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputability / Khả Năng Quy Nội, Quy Trách Nhiệm trong Kinh tế -
Imputation For Insurance Service
Imputation For Insurance Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputation For Insurance Service / (Sự) Ước Tính Nghiệp Vụ Bảo Hiểm trong Kinh tế -
Imputation System Of Taxation
Imputation System Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Imputation System Of Taxation / Chế Độ Gán Thuế trong Kinh tế -
Impute
Impute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impute / Quy Cho; Gán Cho (Tội Phí...) trong Kinh tế -
In-House Magazine
In-House Magazine là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In-House Magazine / Tạp Chí Nội Bộ trong Kinh tế -
In-House Training
In-House Training là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In-House Training / Huấn Luyện Tại Xưởng, Tại Nơi Làm Việc trong Kinh tế -
Impulse Buyer
Impulse Buyer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impulse Buyer / Khách Hàng Tùy Hứng; Người Mua Theo Ý Thích trong Kinh tế -
Impulse Goods
Impulse Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impulse Goods / Hàng Mua Tùy Hứng; Hàng Mua Do Sự Kích Động trong Kinh tế -
Impulse Sales
Impulse Sales là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Impulse Sales / Sự Bán Tùy Hứng trong Kinh tế -