Danh sách

Junior Shares

Junior Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Junior Shares / Cổ Phiếu Thường, Cấp Thấp, Không Ưu Tiên  trong Kinh tế -

Guarantee Company

Guarantee Company là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Company / Công Ty (Hữu Hạn) Bảo Đảm trong Kinh tế -

Outwork

Outwork là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outwork / Công Việc Làm Bên Ngoài, Tại Xưởng Riêng, Tại Nhà; Công Việc Mang Về Nhà Làm; Việc Làm Gia Công (Thường Trả Công Theo Sản Phẩm) trong Kinh tế -

Income Bond

Income Bond là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Bond / Trái Khoán Thu Nhập; Công Khố Phiếu trong Kinh tế -

Named Bill Of Lading

Named Bill Of Lading là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Bill Of Lading / Vận Đơn Có Ghi Tên trong Kinh tế -

Named Cargo

Named Cargo là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Cargo / Hàng Hóa Có Kê Tên trong Kinh tế -

Guarantee Of A Bill Of Exchange

Guarantee Of A Bill Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Of A Bill Of Exchange / (Sự) Bảo Lãnh Một Hối Phiếu trong Kinh tế -

Income Benefit Insurance Policy

Income Benefit Insurance Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Benefit Insurance Policy / Đơn Bảo Hiểm Hưởng Thu Nhập trong Kinh tế -

Named Cargo Rate

Named Cargo Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Named Cargo Rate / Tỉ Lệ Hàng Chở Có Ghi Tên trong Kinh tế -

Income Budget

Income Budget là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Budget / Ngân Sách Thu Nhập trong Kinh tế -

Guarantee Of Acceptance

Guarantee Of Acceptance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guarantee Of Acceptance / (Sự) Bảo Đảm Nhận Trả (Hối Phiếu) trong Kinh tế -

Overbought

Overbought là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Overbought / Mua Vượt Mức; Mua Quá Nhiều trong Kinh tế -

Income Statement Audit

Income Statement Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Statement Audit / Kiếm Toán Bằng Thu Nhập trong Kinh tế -

Income Statement (Profit And Loss Statement)

Income Statement (Profit And Loss Statement) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income Statement (Profit And Loss Statement) / Báo Cáo Thu Nhập trong Kinh tế -

Natural Calamities

Natural Calamities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Calamities / Thiên Tai trong Kinh tế -

Guaranteed Sale

Guaranteed Sale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Guaranteed Sale / Sự Bán Có Bảo Đảm trong Kinh tế -

Natural Rate Hypothesis

Natural Rate Hypothesis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Natural Rate Hypothesis / Giả Thuyết Mức Tự Nhiên trong Kinh tế -

Information Handling

Information Handling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Information Handling / Xử Lý Thông Tin trong Kinh tế -

Infringement

Infringement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Infringement / (Sự) Xâm Phạm; Vi Phạm; Vi Ước trong Kinh tế -

Infringement Of (Literary) Copyright

Infringement Of (Literary) Copyright là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Infringement Of (Literary) Copyright / Sự Xâm Phạm Tác Quyền trong Kinh tế -