Danh sách

Ka-Rat

Ka-Rat là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ka-Rat / Ca-Ra trong Kinh tế -

Merchandise In Transit

Merchandise In Transit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchandise In Transit / Hàng Quá Cảnh, Chuyển Khẩu, Đang Chở trong Kinh tế -

Merchandise Insurance

Merchandise Insurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchandise Insurance / Bảo Hiểm Hàng Hóa trong Kinh tế -

Merchandise Inventory

Merchandise Inventory là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Merchandise Inventory / Hàng Hóa Trữ Kho, Hàng Hóa Tồn Kho; Kiểm Kê Hàng Hóa trong Kinh tế -

Juggernaut

Juggernaut là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Juggernaut / Xe Tải Hạng Nặng  trong Kinh tế -

Junior Accountant

Junior Accountant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Junior Accountant / Nhân Viên Kế Toán Sơ Cấp; Viên Trợ Lý Kế Toán trong Kinh tế -

In Futures

In Futures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Futures / Hàng Sẽ Có; Hàng Giao Sau trong Kinh tế -

Junior Board

Junior Board là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Junior Board / Tiểu Hội Đồng  trong Kinh tế -

In Good Condition

In Good Condition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In Good Condition / (Hàng Hóa, Bao Bì) Ổn Thỏa; Trong Tình Trạng Tốt trong Kinh tế -

Junior Bonds

Junior Bonds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Junior Bonds / Trái Khoán Cấp Thấp; Ưu Tiên Hạng Hai  trong Kinh tế -

In The Market

In The Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng In The Market / Đi Vào Thị Trường trong Kinh tế -

Legal Reserve Requirement System

Legal Reserve Requirement System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legal Reserve Requirement System / Chế Độ Dự Trữ Tối Thiểu Pháp Định trong Kinh tế -

Justified Price

Justified Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Justified Price / Giá Thị Trường Công Bằng  trong Kinh tế -

Inactive Trust

Inactive Trust là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inactive Trust / Tín Thác Không Chủ Động trong Kinh tế -

Justification

Justification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Justification / (Sự) Biện Hộ; Biện Giải; Biện Minh; Chứng Minh; Bào Chữa trong Kinh tế -

Inactive Stock

Inactive Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inactive Stock / Hàng Trữ Ứ Đọng; Hàng Tồn Kho Lâu Ngày; Cổ Phiếu Không Hoạt Động (Ít Được Mua Bán) trong Kinh tế -

Legalization

Legalization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Legalization / (Sự) Hợp Pháp Hóa; Phê Chuẩn; Thừa Nhận Về Mặt Pháp Luật trong Kinh tế -

Keep On Deck (To…)

Keep On Deck (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Keep On Deck (To...) / Chất Trên Boong  trong Kinh tế -

Lend-Lease Act

Lend-Lease Act là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lend-Lease Act / Đạo Luật Thuê Vay trong Kinh tế -

Keep Out Of Debt (To…)

Keep Out Of Debt (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Keep Out Of Debt (To...) / Không Mắc Nợ; Không Vay Nợ  trong Kinh tế -