Danh sách

Real Estate Agent Definition

Real Estate Agent Definition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Estate Agent Definition/Real Estate Agent Definition trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác

Real Estate Mortgage Investment Conduit (REMIC)

Real Estate Mortgage Investment Conduit (REMIC) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Estate Mortgage Investment Conduit (REMIC)/Bất động sản thế chấp đầu tư Conduit (REMIC) trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác

Real Estate Owned (REO)

Real Estate Owned (REO) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Estate Owned (REO)/Bất động sản nước (REO) trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác

Real Estate Settlement Procedures Act (RESPA)

Real Estate Settlement Procedures Act (RESPA) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Estate Settlement Procedures Act (RESPA)/Bất động sản Thủ tục Giải quyết Act (RESPA) trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác

Short Sale (Real Estate)

Short Sale (Real Estate) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Short Sale (Real Estate)/Short Sale (Bất động sản) trong Bán nhà - Sở hữu nhà

Real Estate Market Tiers

Real Estate Market Tiers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Estate Market Tiers/Bậc Bất động sản Thị trường trong Đầu tư Bất động sản - Đầu tư khác

Real Gross Domestic Product (GDP)

Real Gross Domestic Product (GDP) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Gross Domestic Product (GDP)/Bất Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) trong Kinh tế học - Kinh tế

Real Interest Rate

Real Interest Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Interest Rate/Lãi suất thực tế trong Lãi suất - Chính sách tiền tệ

Realization Multiple

Realization Multiple là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Realization Multiple/thực Nhiều trong Quỹ đầu tư công ty tư nhân & đầu tư mạo hiểm - Đầu tư khác

Realized Gain

Realized Gain là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Realized Gain/nhận ra Gain trong Cổ phiếu - Đầu tư

Realized Yield

Realized Yield là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Realized Yield/Năng suất thực hiện trong Chiến lược giao dịch thu nhập cố định - Giao dịch thu nhập cố định

Reallowance

Reallowance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reallowance/Reallowance trong Chào bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) - Hồ sơ doanh nghiệp

Real Option

Real Option là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Real Option/Lựa chọn thực trong Cốt yếu kinh doanh - Kinh doanh

Rate of Return – RoR

Rate of Return – RoR là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate of Return – RoR/Tỷ lệ Return - ROR trong Chỉ số tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán

Rate of Return Regulation

Rate of Return Regulation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate of Return Regulation/Tỷ lệ Quy Return trong Chính phủ & Chính sách - Kinh tế

Rate Trigger

Rate Trigger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate Trigger/tỷ lệ kích hoạt trong Kiến thức về thu nhập cố định - Trái phiếu

Rating

Rating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rating/Xêp hạng trong Cổ phiếu - Đầu tư

Ratings Service

Ratings Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratings Service/Dịch vụ xếp hạng trong Trái phiếu - Đầu tư

Ratio Call Write

Ratio Call Write là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio Call Write/Tỷ lệ Viết Gọi trong Chiến lược giao dịch quyền chọn - Giao dịch quyền chọn & phái sinh

Ratio Analysis

Ratio Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratio Analysis/Phân tích tỷ lệ trong Chỉ số tài chính - Tài chính doanh nghiệp & Kế toán