Danh sách

Outside Director

Outside Director là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outside Director / Giám Đốc Mời Ngoài trong Kinh tế -

Outside Finance

Outside Finance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outside Finance / Vốn Vay Bên Ngoài trong Kinh tế -

Outside Line

Outside Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outside Line / Dòng Bên Ngoài trong Kinh tế -

Outside Market

Outside Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outside Market / Thị Trường Hành Lang; Thị Trường Ngoài Bảng Giá; Thị Trường Ngoài Sở Giao Dịch (Chứng Khoán) trong Kinh tế -

Incidental Expenses

Incidental Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incidental Expenses / Chi Phí Linh Tinh; Chi Phí Phụ; Chi Phí Bất Ngờ trong Kinh tế -

Incidental Loss

Incidental Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incidental Loss / Tổn Thất Phụ; Tổn Thất Kèm Theo trong Kinh tế -

Outside Money

Outside Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outside Money / Tiền Tệ Bên Ngoài (Một Khoản Nợ Trực Tiếp Của Khu Vực Nhà Nước) trong Kinh tế -

Outside Price

Outside Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outside Price / Giá Cao Nhất trong Kinh tế -

Inciting Plan

Inciting Plan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inciting Plan / Kế Hoạch Có Tính Định Hướng trong Kinh tế -

Incipient Written Evidence

Incipient Written Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incipient Written Evidence / Bút Chứng Sơ Khởi trong Kinh tế -

Incitation

Incitation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incitation / Sự Kích Thích; Sự Khích Giục trong Kinh tế -

Mutual Fund Shareholder Accounts

Mutual Fund Shareholder Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mutual Fund Shareholder Accounts / (Các) Khách Hàng Đầu Tư Quỹ Tương Trợ trong Kinh tế -

Outsize Shoes

Outsize Shoes là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outsize Shoes / Giày Cỡ Lớn (Ngoài Loạt) trong Kinh tế -

Mutual Fund(s)

Mutual Fund(s) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mutual Fund(s) / Quỹ (Đầu Tư) Tín Thác Hỗ Huệ trong Kinh tế -

Include

Include là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Include / Bao Quát, Bao Gồm trong Kinh tế -

Mutual Holding

Mutual Holding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Mutual Holding / Sự Giữ Cổ Phiếu Lẫn Nhau; Cổ Quyền Nắm Giữ Lẫn Nhau trong Kinh tế -

Inclusive Charge

Inclusive Charge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inclusive Charge / Phí Tính Gộp Các Khoản trong Kinh tế -

Letter Of Exchange

Letter Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Exchange / Hối Phiếu trong Kinh tế -

Letter Of Credit Terms

Letter Of Credit Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Credit Terms / Điều Kiện Thư Tín Dụng; Điều Khoản Thư Tín Dụng trong Kinh tế -

Letter Of Credit With Red Clause

Letter Of Credit With Red Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Letter Of Credit With Red Clause / Thư Tín Dụng Với Điều Khoản Đỏ trong Kinh tế -