Danh sách

Level Of Employment

Level Of Employment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level Of Employment / Mức Công Ăn Việc Làm trong Kinh tế -

Leverage Factor

Leverage Factor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leverage Factor / Hệ Số Tác Dụng Đòn Bẩy trong Kinh tế -

Level Of Price

Level Of Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level Of Price / Mức Giá trong Kinh tế -

Level Of Production

Level Of Production là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level Of Production / Trình Độ Sản Xuất trong Kinh tế -

Level Off

Level Off là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level Off / (Vật Giá) (Đi Vào Thế) Ổn Định trong Kinh tế -

Level Premium (To…)

Level Premium (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level Premium (To...) / Bình Quân Phí Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Level-Arch File

Level-Arch File là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Level-Arch File / Cặp Xếp Hồ Sơ Có Tay Gạt trong Kinh tế -

Leverage Ratios

Leverage Ratios là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leverage Ratios / Tỉ Suất Nợ trong Kinh tế -

Leverage Stock

Leverage Stock là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Leverage Stock / Vốn Tự Có Với Nợ trong Kinh tế -

Incidence

Incidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incidence / Phạm Vi ảnh Hưởng, Chỗ Quy Về trong Kinh tế -

Incident Of Taxation

Incident Of Taxation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Incident Of Taxation / Phạm Vị Thu Thuế trong Kinh tế -

Inchoate Bill

Inchoate Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inchoate Bill / Hối Phiếu Trống trong Kinh tế -

Outright Cost

Outright Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outright Cost / Phí Tổn Toàn Bộ; Chi Phí Tổng Cộng trong Kinh tế -

Inchoate Instrument

Inchoate Instrument là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Inchoate Instrument / Phiếu Khoán Trống; Thương Phiếu Khống Chỉ trong Kinh tế -

Outside Broker

Outside Broker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outside Broker / Người Môi Giới Ngoài Sở Giao Dịch (Chứng Khoán); Người Môi Giới Bất Hợp Pháp; Người Môi Giới Hành Lang trong Kinh tế -

Outward Port Charges

Outward Port Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outward Port Charges / Phí Ra Cảng trong Kinh tế -

Income And Surplus Accounts

Income And Surplus Accounts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Income And Surplus Accounts / Tài Khoản Thu Nhập Lãi Và Lỗ trong Kinh tế -

Myriametre

Myriametre là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Myriametre / Vạn Mét; Mười Ngàn Mét; Mười Ki Lô Mét trong Kinh tế -

Outturn (Out-Turn)

Outturn (Out-Turn) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Outturn (Out-Turn) / [Mỹ] Sản Lượng (Tịnh), Lượng Hàng Dỡ (Khỏi Tàu) trong Kinh tế -

Growth Sector

Growth Sector là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Growth Sector / Lãnh Vực Tăng Trưởng trong Kinh tế -