Danh sách

Loss Carry-Forward

Loss Carry-Forward là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carry-Forward / Số Lỗ Mang Qua Kỳ Trước trong Kinh tế -

Loss Carry-Over

Loss Carry-Over là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carry-Over / Số Lỗ Mang Sang trong Kinh tế -

Loss Carryback

Loss Carryback là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Carryback / Lỗ Được Tính Vào Những Năm Trước trong Kinh tế -

Loss Caused By Delay

Loss Caused By Delay là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Caused By Delay / Tổn Thất Do Kéo Dài Thời Hạn trong Kinh tế -

Loss Contingency

Loss Contingency là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Contingency / Tổn Thất Ngẫu Nhiên trong Kinh tế -

Loss Damage Or Delay Of Goods

Loss Damage Or Delay Of Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Damage Or Delay Of Goods / Mất Mát, Thiệt Hại Hoặc Sự Trễ Nải Của Hàng Hóa trong Kinh tế -

Loss Department

Loss Department là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Department / Phòng Xử Lý Bồi Thường (Tổn Thất) trong Kinh tế -

Loss Expectancy

Loss Expectancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss Expectancy / Ước Tính Tổn Thất trong Kinh tế -

Loss From Decline In Market Value Of Securities

Loss From Decline In Market Value Of Securities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss From Decline In Market Value Of Securities / Lỗ Do Thị Giá Chứng Khoán Tuột Giảm trong Kinh tế -

Loss From Falling Price

Loss From Falling Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss From Falling Price / Lỗ Do Sụt Giá trong Kinh tế -

Loss From Obsolescence

Loss From Obsolescence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss From Obsolescence / Lỗ Do Phế Bỏ trong Kinh tế -

Loss From Suspension

Loss From Suspension là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Loss From Suspension / Tổn Thất Vì Ngưng Hoạt Động trong Kinh tế -

Lost Labour

Lost Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Labour / Lao Động Hao Phí, Lãng Phí trong Kinh tế -

Interest Rate Effect

Interest Rate Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Rate Effect / Hiệu Quả Lãi Suất trong Kinh tế -

Interest Rate Position

Interest Rate Position là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interest Rate Position / Vị Thế Lãi Suất trong Kinh tế -

Lost Or Not (Lost) Clause

Lost Or Not (Lost) Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Or Not (Lost) Clause / Điều Khoản Bất Luận (Hàng Hóa) Đã Mất Hay Không Mất, Có Tổn Thất Hay Không trong Kinh tế -

Lost Time

Lost Time là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lost Time / Thời Gian Lãng Phí, Mất Mát trong Kinh tế -

Monetization

Monetization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetization / (Sự) Đúc Tiền; Tiền Tệ Hóa trong Kinh tế -

Lose A Bid (To…)

Lose A Bid (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lose A Bid (To...) / Không Trúng Thấu; Đấu Thầu Thua trong Kinh tế -

Monetization Of Debt

Monetization Of Debt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monetization Of Debt / (Sự) Tiền Tệ Hóa Nợ trong Kinh tế -