Danh sách

Lot Money

Lot Money là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Lot Money / Phí Phân Lô Bán Đấu Giá trong Kinh tế -

Low-Key Ad Campaign

Low-Key Ad Campaign là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Low-Key Ad Campaign / Chiến Dịch Quảng Cáo Dè Dặt trong Kinh tế -

Low-Level Language

Low-Level Language là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Low-Level Language / Ngôn Ngữ Cấp Thấp (Máy Điện Toán) trong Kinh tế -

Interfirm Cooperation

Interfirm Cooperation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Interfirm Cooperation / Sự Hợp Tác Giữa Các Hãng, Các Công Ty trong Kinh tế -

Intergovernment Agreement

Intergovernment Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intergovernment Agreement / Hiệp Định Liên Chính Phủ trong Kinh tế -

Low-Margin Industries

Low-Margin Industries là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Low-Margin Industries / (Những) Công Nghiệp Lãi Ít trong Kinh tế -

Low-Margin Retailing

Low-Margin Retailing là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Low-Margin Retailing / (Việc) Bán Lẻ Lãi Ít trong Kinh tế -

Intermediate Credit

Intermediate Credit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intermediate Credit / Tín Dụng Trung Hạn trong Kinh tế -

Intermediate Comparisons

Intermediate Comparisons là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intermediate Comparisons / (Những) So Sánh Giữa Các Phương Tiện Truyền Thông trong Kinh tế -

Intermediary

Intermediary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Intermediary / Người Trung Gian; Người Môi Giới; Tổ Chức Trung Gian trong Kinh tế -

Internal Economies (Or Scale)

Internal Economies (Or Scale) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Economies (Or Scale) / (Tính) Kinh Tế Nội Bộ trong Kinh tế -

Internal Economy

Internal Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Economy / (Nền) Kinh Tế Trong Nước; Quốc Nội trong Kinh tế -

Internal Exchange

Internal Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Exchange / Hối Đoái Trong Nước trong Kinh tế -

Internal Factor Mobility

Internal Factor Mobility là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Factor Mobility / Tính Lưu Động Của Yếu Tố Sản Xuất Trong Nước trong Kinh tế -

Internal Finance

Internal Finance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Finance / Nguồn Vốn Nội Bộ trong Kinh tế -

Neutralize

Neutralize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Neutralize / Làm Cho Trung Lập; Trung Lập Hóa; Trung Hòa trong Kinh tế -

Neutralizing Monetary Flow

Neutralizing Monetary Flow là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Neutralizing Monetary Flow / (Làm) Trung Hòa Luồng Tiền Chạy Vào trong Kinh tế -

Internal Generation Funds

Internal Generation Funds là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Internal Generation Funds / Sự Sinh Vốn Từ Nội Bộ trong Kinh tế -

Never-Outs

Never-Outs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Never-Outs / Hàng Luôn Ở Trong Kho; Hàng Không Xuất Kho trong Kinh tế -

Never Make It To The Marketplace

Never Make It To The Marketplace là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Never Make It To The Marketplace / Chưa Thể Tung Ra Thị Trường trong Kinh tế -