Trang chủ 2019
Danh sách
Subscribers’ ledger
Subscribers' ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subscribers' ledger / Sổ Cái Nhận Mua Cổ Phần trong Kinh tế -
Treaty Contents
Treaty Contents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treaty Contents / Nội Dung Hợp Đồng trong Kinh tế -
Subscribe To An Issue (To…)
Subscribe To An Issue (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subscribe To An Issue (To...) / Nhận Mua Phát Hàng (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -
Treble Duty
Treble Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treble Duty / Thuế (Quan) Ba Tầng trong Kinh tế -
Partially Secured Liabilities
Partially Secured Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partially Secured Liabilities / Nợ Được Bảo Đảm Một Phần trong Kinh tế -
Treble Freight System
Treble Freight System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treble Freight System / Chế Độ Vận Phí Ba Tầng (Của Liên Minh Vận Phí) trong Kinh tế -
Subscribed Capital
Subscribed Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subscribed Capital / Vốn Góp Bằng Tiền; Vốn Nhận Góp; Vốn Cổ Phần Nhận Mua trong Kinh tế -
Treble Tariff
Treble Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treble Tariff / Thuế Suất Ba Tầng trong Kinh tế -
Tree-like Structure
Tree-like Structure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tree-like Structure / Cấu Trúc Hình Cây trong Kinh tế -
Party
Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party / Bản Ký Kết Hợp Đồng trong Kinh tế -
Party A
Party A là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party A / Bên A (Hợp Đồng) trong Kinh tế -
Trend
Trend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trend / Xu Thế, Xu Hướng; Khuynh Hướng; Động Hướng trong Kinh tế -
Trend In Development
Trend In Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trend In Development / Xu Thế Phát Triển (Kinh Tế) trong Kinh tế -
Party Named
Party Named là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Named / Người Đương Sự Được Mở Thư Tín Dụng trong Kinh tế -
Trendy
Trendy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trendy / Thời Thượng; Đúng Mốt; Kiểu Mới Nhất trong Kinh tế -
Subcribers To The Memorandum
Subcribers To The Memorandum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subcribers To The Memorandum / (Những) Người Ký Tên Vào Điều Lệ Thành Công Ty trong Kinh tế -
Party Of The First (Part)
Party Of The First (Part) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Of The First (Part) / Bên A (Hợp Đồng) trong Kinh tế -
Tray
Tray là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tray / Khay (Đựng Thư Tín, Giấy Tờ... Trong Văn Phòng...) trong Kinh tế -
Partial Equilibrium Analysis
Partial Equilibrium Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Equilibrium Analysis / Phân Tích Cân Bằng Cục Bộ trong Kinh tế -
Treasury Bench
Treasury Bench là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Bench / [Anh] Ghế Bộ Trưởng Bộ Tài Chính trong Kinh tế -