Danh sách

Subscribers’ ledger

Subscribers' ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subscribers' ledger / Sổ Cái Nhận Mua Cổ Phần trong Kinh tế -

Treaty Contents

Treaty Contents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treaty Contents / Nội Dung Hợp Đồng trong Kinh tế -

Subscribe To An Issue (To…)

Subscribe To An Issue (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subscribe To An Issue (To...) / Nhận Mua Phát Hàng (Cổ Phiếu) trong Kinh tế -

Treble Duty

Treble Duty là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treble Duty / Thuế (Quan) Ba Tầng trong Kinh tế -

Partially Secured Liabilities

Partially Secured Liabilities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partially Secured Liabilities / Nợ Được Bảo Đảm Một Phần trong Kinh tế -

Treble Freight System

Treble Freight System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treble Freight System / Chế Độ Vận Phí Ba Tầng (Của Liên Minh Vận Phí) trong Kinh tế -

Subscribed Capital

Subscribed Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subscribed Capital / Vốn Góp Bằng Tiền; Vốn Nhận Góp; Vốn Cổ Phần Nhận Mua  trong Kinh tế -

Treble Tariff

Treble Tariff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treble Tariff / Thuế Suất Ba Tầng trong Kinh tế -

Tree-like Structure

Tree-like Structure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tree-like Structure / Cấu Trúc Hình Cây trong Kinh tế -

Party

Party là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party / Bản Ký Kết Hợp Đồng trong Kinh tế -

Party A

Party A là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party A / Bên A (Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Trend

Trend là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trend / Xu Thế, Xu Hướng; Khuynh Hướng; Động Hướng trong Kinh tế -

Trend In Development

Trend In Development là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trend In Development / Xu Thế Phát Triển (Kinh Tế) trong Kinh tế -

Party Named

Party Named là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Named / Người Đương Sự Được Mở Thư Tín Dụng trong Kinh tế -

Trendy

Trendy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trendy / Thời Thượng; Đúng Mốt; Kiểu Mới Nhất trong Kinh tế -

Subcribers To The Memorandum

Subcribers To The Memorandum là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subcribers To The Memorandum / (Những) Người Ký Tên Vào Điều Lệ Thành Công Ty  trong Kinh tế -

Party Of The First (Part)

Party Of The First (Part) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Of The First (Part) / Bên A (Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Tray

Tray là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tray / Khay (Đựng Thư Tín, Giấy Tờ... Trong Văn Phòng...) trong Kinh tế -

Partial Equilibrium Analysis

Partial Equilibrium Analysis là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Equilibrium Analysis / Phân Tích Cân Bằng Cục Bộ trong Kinh tế -

Treasury Bench

Treasury Bench là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Bench / [Anh] Ghế Bộ Trưởng Bộ Tài Chính trong Kinh tế -