Danh sách

Escape Clause

Escape Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Escape Clause / Điều Khoản Miễn Trách Nhiệm; Điều Khoản Thanh Lý Hợp Đồng  trong Kinh tế -

Treaty Protection

Treaty Protection là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treaty Protection / Sự Bảo Vệ Điều Ước trong Kinh tế -

Partially Employed

Partially Employed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partially Employed / Người Thất Nghiệp Một Nửa trong Kinh tế -

Subscribe To A Newspaper (To…)

Subscribe To A Newspaper (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subscribe To A Newspaper (To...) / Đặt Mua Báo Dài Hạn  trong Kinh tế -

Treaty Ratification

Treaty Ratification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treaty Ratification / Sự Phê Chuẩn Điều Ước trong Kinh tế -

Balance Brought Forward

Balance Brought Forward là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Balance Brought Forward / Số Dư Mang Sang trong Kinh tế -

Bill

Bill là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Bill / Hóa Đơn; Lệnh Trả Tiền; Giấy Bạc trong Kinh tế -

Partial Secured Creditors

Partial Secured Creditors là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Secured Creditors / Chủ Nợ Được Bảo Đảm Một Phần trong Kinh tế -

Party Of The Second (Part)

Party Of The Second (Part) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Of The Second (Part) / Bên B (Hợp Đồng) trong Kinh tế -

Trespassers Will Be Prosecuted

Trespassers Will Be Prosecuted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trespassers Will Be Prosecuted / Cấm Vào, Trái Lệnh Sẽ Bị Truy Tố trong Kinh tế -

Tret

Tret là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tret / Phần Bù Hao trong Kinh tế -

Party Primarily Liable

Party Primarily Liable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Primarily Liable / Người Quan Hệ Nợ Thứ Nhất trong Kinh tế -

Party Secondarily Liable

Party Secondarily Liable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Secondarily Liable / Người Quan Hệ Nợ Thứ Hai; Quan Hệ Nợ Phụ Thuộc trong Kinh tế -

Party Selling

Party Selling là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party Selling / (Cách) Bán Hàng Họp Mặt Tại Nhà trong Kinh tế -

Trial Attorney

Trial Attorney là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Trial Attorney / Luật Sư (Biện Hộ ở Phiên Tòa) trong Kinh tế -

Party To Draft

Party To Draft là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party To Draft / Người Đương Sự Của Hối Phiếu trong Kinh tế -

Party To An Exchange

Party To An Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Party To An Exchange / Bên Đổi; Người Đổi Chác trong Kinh tế -

Treaty Of Rome

Treaty Of Rome là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treaty Of Rome / Hiệp Ước Rôma trong Kinh tế -

Partial Shipments Allowed

Partial Shipments Allowed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Partial Shipments Allowed / Cho Phép Xếp Chở Từng Phần trong Kinh tế -

Treasury Secretary

Treasury Secretary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Treasury Secretary / [Mỹ] Bộ Trưởng Tài Chính trong Kinh tế -