Danh sách

Malignant Inflation

Malignant Inflation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Malignant Inflation / Lạm Phát Ác Tính trong Kinh tế -

Managed Fund

Managed Fund là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Fund / Quỹ Được Quản Lý trong Kinh tế -

Malinvestment

Malinvestment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Malinvestment / Sự Đầu Tư Chệch Hướng trong Kinh tế -

Malleable Capital

Malleable Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Malleable Capital / Vốn Dễ Cuốn Nắm trong Kinh tế -

Man

Man là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man / Người; Thợ; Nhân Viên; Trang Bị Cung Cấp Người Cho; Cung Cấp Nhân Viên Cho trong Kinh tế -

Man-Catcher

Man-Catcher là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Man-Catcher / Phòng Giới Thiệu Việc Làm trong Kinh tế -

Managed Gold Bullion Standard

Managed Gold Bullion Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Gold Bullion Standard / Chế Độ Bản Vị Vàng Thoi Được Quản Lý trong Kinh tế -

Managed Paper Standard

Managed Paper Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Paper Standard / Bản Vị Tiền Giấy Được Quản Lý trong Kinh tế -

Sundry Debtors

Sundry Debtors là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Debtors / (Các) Con Nợ Khác; Lẻ, Thiếu Ít  trong Kinh tế -

Summary Of Materials Returned

Summary Of Materials Returned là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Materials Returned / Bảng Tổng Hợp Vật Liệu Trả Lại  trong Kinh tế -

Summary Of Customers’ Orders

Summary Of Customers' Orders là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Customers' Orders / Bảng Tổng Hợp Đơn Đặt Hàng Của Khách  trong Kinh tế -

Summary Of Earnings

Summary Of Earnings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Earnings / Bảng Tổng Hợp Lãi trong Kinh tế -

Summary Of Materials Received

Summary Of Materials Received là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Summary Of Materials Received / Bảng Tổng Hợp Vật Liệu Đã Nhận  trong Kinh tế -

Sundries Ledger

Sundries Ledger là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundries Ledger / Sổ Cái Các Loại  trong Kinh tế -

Sundry Assets

Sundry Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Assets / Tài Sản Linh Tinh, Tạp Hạng  trong Kinh tế -

Sundry Creditors

Sundry Creditors là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Creditors / (Các) Chủ Nợ Khác, Lẻ, Thiếu Ít  trong Kinh tế -

Sundry Expenses

Sundry Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Sundry Expenses / Chi Phí Linh Tinh  trong Kinh tế -

Managed Floating

Managed Floating là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Managed Floating / Sự Thả Nổi Có Kiểm Soát trong Kinh tế -

Subsidiary Books

Subsidiary Books là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Books / Các Sổ Phụ  trong Kinh tế -

Subsidiary Books Of Account

Subsidiary Books Of Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidiary Books Of Account / Sổ Sách Kế Toán Phụ  trong Kinh tế -