Trang chủ 2019
Danh sách
Management Chart
Management Chart là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Chart / Kế Hoạch Quản Lý trong Kinh tế -
Temporary Receipt
Temporary Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Receipt / Phiếu Thu Tạm; Biên Nhận Tạm trong Kinh tế -
Temporary Replacement
Temporary Replacement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Replacement / (Sự) Thay Thế Tạm Thời trong Kinh tế -
Temporary Promotion
Temporary Promotion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Promotion / Sự Thăng Chức Tạm Thời trong Kinh tế -
Temporary Share Or Stock Fraction
Temporary Share Or Stock Fraction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Share Or Stock Fraction / Cổ Phần Lâm Thời Hoặc Chia Cắt Cổ Phần trong Kinh tế -
Temporary Measures
Temporary Measures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Measures / (Các) Biện Pháp Lâm Thời, Tạm Thời trong Kinh tế -
Temporary Payment
Temporary Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Payment / Khoảng Trả Tiền Tạm Thời trong Kinh tế -
Temporary Policy
Temporary Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Policy / Đơn Bảo Hiểm Tạm Thời trong Kinh tế -
Temporary Worker
Temporary Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Worker / Công Nhân Tạm Thời trong Kinh tế -
Ten Or So
Ten Or So là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ten Or So / Một Chục; Chừng Một Chục trong Kinh tế -
Tenancy
Tenancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenancy / Sự Thuê (Nhà, Đất..), Thời Gian Thuê Mướn trong Kinh tế -
Management Buy-Out
Management Buy-Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Buy-Out / Việc Mua Lại Quyền Quản Lý (Của Công Nhân Xí Nghiệp) trong Kinh tế -
Management Buy Out
Management Buy Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Buy Out / Mua Ngoài Để Quản Lý trong Kinh tế -
Tenant’s Repairs
Tenant's Repairs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant's Repairs / Những Người Sửa Chữa Thuê trong Kinh tế -
Management Buying
Management Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Buying / Mua Trong Để Quản Lý trong Kinh tế -
Tenant’s Risk
Tenant's Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant's Risk / Rủi Ro Của Người Thuê trong Kinh tế -
Tenant-Farmer
Tenant-Farmer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant-Farmer / Người Lĩnh Canh; Tá Điền trong Kinh tế -
Subsidized Export
Subsidized Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidized Export / Xuất Khẩu Được Chính Phủ Trợ Cấp trong Kinh tế -
Subsidized Industry
Subsidized Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidized Industry / (Ngành) Công Nghiệp Được Trợ Cấp trong Kinh tế -
Subsidized Price
Subsidized Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidized Price / Giá Được Trợ Cấp trong Kinh tế -