Danh sách

Management Chart

Management Chart là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Chart / Kế Hoạch Quản Lý trong Kinh tế -

Temporary Receipt

Temporary Receipt là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Receipt / Phiếu Thu Tạm; Biên Nhận Tạm trong Kinh tế -

Temporary Replacement

Temporary Replacement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Replacement / (Sự) Thay Thế Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Promotion

Temporary Promotion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Promotion / Sự Thăng Chức Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Share Or Stock Fraction

Temporary Share Or Stock Fraction là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Share Or Stock Fraction / Cổ Phần Lâm Thời Hoặc Chia Cắt Cổ Phần trong Kinh tế -

Temporary Measures

Temporary Measures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Measures / (Các) Biện Pháp Lâm Thời, Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Payment

Temporary Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Payment / Khoảng Trả Tiền Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Policy

Temporary Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Policy / Đơn Bảo Hiểm Tạm Thời trong Kinh tế -

Temporary Worker

Temporary Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Temporary Worker / Công Nhân Tạm Thời trong Kinh tế -

Ten Or So

Ten Or So là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ten Or So / Một Chục; Chừng Một Chục trong Kinh tế -

Tenancy

Tenancy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenancy / Sự Thuê (Nhà, Đất..), Thời Gian Thuê Mướn trong Kinh tế -

Management Buy-Out

Management Buy-Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Buy-Out / Việc Mua Lại Quyền Quản Lý (Của Công Nhân Xí Nghiệp) trong Kinh tế -

Management Buy Out

Management Buy Out là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Buy Out / Mua Ngoài Để Quản Lý trong Kinh tế -

Tenant’s Repairs

Tenant's Repairs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant's Repairs / Những Người Sửa Chữa Thuê trong Kinh tế -

Management Buying

Management Buying là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Management Buying / Mua Trong Để Quản Lý trong Kinh tế -

Tenant’s Risk

Tenant's Risk là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant's Risk / Rủi Ro Của Người Thuê trong Kinh tế -

Tenant-Farmer

Tenant-Farmer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tenant-Farmer / Người Lĩnh Canh; Tá Điền trong Kinh tế -

Subsidized Export

Subsidized Export là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidized Export / Xuất Khẩu Được Chính Phủ Trợ Cấp trong Kinh tế -

Subsidized Industry

Subsidized Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidized Industry / (Ngành) Công Nghiệp Được Trợ Cấp  trong Kinh tế -

Subsidized Price

Subsidized Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Subsidized Price / Giá Được Trợ Cấp  trong Kinh tế -