Trang chủ 2019
Danh sách
Tailspin (Tail Spin)
Tailspin (Tail Spin) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tailspin (Tail Spin) / (Sự) Hạ Xuống; Tụt Xuống Nhanh (Của Giá Cả...) trong Kinh tế -
Taint Damage
Taint Damage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taint Damage / Thiệt Hại Ô Nhiễm trong Kinh tế -
Tainted Goods
Tainted Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tainted Goods / Hàng (Bị Công Đoàn) Cấm Bốc Dỡ trong Kinh tế -
Technology Aquisition
Technology Aquisition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Technology Aquisition / (Sự) Đưa Kỹ Thuật Vào trong Kinh tế -
Taiwanese
Taiwanese là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taiwanese / (Thuộc Về) Tỉnh Đài Loan; Người Đài Loan trong Kinh tế -
Technology Assessment
Technology Assessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Technology Assessment / (Sự) Đánh Giá Kỹ Thuật trong Kinh tế -
Tak(e)away Shop
Tak(e)away Shop là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tak(e)away Shop / Cửa Hàng Bán Thức Ăn Nấu Chín (Mang Về) trong Kinh tế -
Taiwan
Taiwan là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Taiwan / Đài Loan trong Kinh tế -
Technology Intensive Industry
Technology Intensive Industry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Technology Intensive Industry / Công Nghiệp Thâm Dụng Kỹ Thuật trong Kinh tế -
Technology Intensive Investment
Technology Intensive Investment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Technology Intensive Investment / Đầu Tư Thâm Dụng Kỹ Thuật trong Kinh tế -
Tamper With The Accounts (To…)
Tamper With The Accounts (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tamper With The Accounts (To...) / Làm Giả Tài Khoản trong Kinh tế -
Tampering With The Market
Tampering With The Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tampering With The Market / (Sự) Can Thiệp Vào Thị Trường (Làm Cho Giá Cả Lên Xuống Mạnh Và Thường Xuyên Hơn) trong Kinh tế -
Tangible Assets Turnover
Tangible Assets Turnover là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Assets Turnover / Mức chu chuyển tài sản hữu hình trong Kinh tế -
Tangible Fixed Assets
Tangible Fixed Assets là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Fixed Assets / Tài Sản Cố Định Hữu Hình trong Kinh tế -
Tangible Goods
Tangible Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Goods / Hàng Hóa Hữu Hình trong Kinh tế -
Tangible Personal Property
Tangible Personal Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Personal Property / Động Sản Hữu Hình trong Kinh tế -
Tangible Value
Tangible Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Tangible Value / Giá Trị (Tài Sản) Hữu Hình trong Kinh tế -
Terms And Conditions
Terms And Conditions là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms And Conditions / Thể Thức; Điều Kiện (Chung) trong Kinh tế -
Terms Cash
Terms Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms Cash / (Điều Kiện) Phải Trả Tiền Mặt trong Kinh tế -
Terms In Transit
Terms In Transit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Terms In Transit / Điều Kiện Quá Cảnh trong Kinh tế -