Trang chủ 2019
Danh sách
Individual Exclusion
Individual Exclusion là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Individual Exclusion / Số Không Liệt Kê Cá Nhân trong Kinh tế -
Individual Income
Individual Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Individual Income / Thu Nhập Cá Nhân trong Kinh tế -
Umbrella Agreement
Umbrella Agreement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Umbrella Agreement / Thỏa Thuận Chung trong Kinh tế -
Umbrella Branding Strategy
Umbrella Branding Strategy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Umbrella Branding Strategy / Sách Lược Nhãn Hiệu Hình Dù trong Kinh tế -
Umbrella Committee
Umbrella Committee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Umbrella Committee / Ủy Ban Phối Hợp trong Kinh tế -
Umbrella Programme
Umbrella Programme là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Umbrella Programme / Kế Hoạch Tổng Thể; Kế Hoạch Tổng Hợp trong Kinh tế -
Umbrella Project
Umbrella Project là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Umbrella Project / Hạng Mục Công Trình Tổng Hợp; Hạng Mục Tổng Thể trong Kinh tế -
Unabsorbed Cost
Unabsorbed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unabsorbed Cost / Phí Tổn Không Được Bù Lại trong Kinh tế -
Unacceptable Price
Unacceptable Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unacceptable Price / Giá Không Thể Chấp Nhận trong Kinh tế -
Unacceptable Terms
Unacceptable Terms là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unacceptable Terms / Điều Kiện Không Thể Chấp Nhận trong Kinh tế -
Unaccepted
Unaccepted là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unaccepted / Phiếu Khoán, Hối Phiếu Không (Được) Nhận Trả trong Kinh tế -
Unaccompanied Baggage
Unaccompanied Baggage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unaccompanied Baggage / Hành Lý Không Mang Theo trong Kinh tế -
Money Merchandise
Money Merchandise là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Money Merchandise / Hàng Hóa Tiền Tệ trong Kinh tế -
Monopolize
Monopolize là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monopolize / Giữ Độc Quyền; Độc Chiếm; Chuyên Mại trong Kinh tế -
Monopolized Commodities
Monopolized Commodities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monopolized Commodities / Hàng Hóa Độc Quyền trong Kinh tế -
Monopoly Bureau
Monopoly Bureau là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monopoly Bureau / Cục Chuyên Mại trong Kinh tế -
Monopoly Assessment
Monopoly Assessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Monopoly Assessment / (Sự) Đánh Thuế Độc Quyền trong Kinh tế -
Individual Brand
Individual Brand là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Individual Brand / Nhãn Hiệu Cá Biệt trong Kinh tế -
Rate Rebate
Rate Rebate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rate Rebate / (Sự) Giảm Thuế Địa Phương trong Kinh tế -
Ratification
Ratification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Ratification / Phê Chuẩn; Phê Duyệt trong Kinh tế -