Danh sách

Expenditure Encumbrance

Expenditure Encumbrance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure Encumbrance / Số Giữ Lại Của Khoản Chi Hàng Năm trong Kinh tế -

Underwriter’s Laboratories Standard

Underwriter's Laboratories Standard là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underwriter's Laboratories Standard / Tiêu Chuẩn Của Phòng Kiểm Nghiệm Ngành Bảo Hiểm (Mỹ) trong Kinh tế -

Expenditure Rate

Expenditure Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Expenditure Rate / Mức Phí trong Kinh tế -

Underwriting Account

Underwriting Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underwriting Account / Tài Khoản Bảo Hiểm (Vận Tải Biển) trong Kinh tế -

Solicitor’s Lien

Solicitor's Lien là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solicitor's Lien / Quyền Lưu Giữ Của Cố Vấn Pháp Luật trong Kinh tế -

Solicitor

Solicitor là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solicitor / [Anh] Luật Sư Sơ Cấp; Cố Vấn Pháp Luật trong Kinh tế -

Underestimate

Underestimate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underestimate / Sự Đánh Giá (Quá) Thấp trong Kinh tế -

Solution

Solution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solution / Sự Giải Quyến (Một Vấn Đề) trong Kinh tế -

Underestimation

Underestimation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underestimation / Sự Đánh Giá Thấp trong Kinh tế -

Underexpenditure

Underexpenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underexpenditure / Chi Tiêu Chưa Hết, Còn Thừa trong Kinh tế -

Underfunded

Underfunded là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underfunded / Thiếu Vốn; Cấp Vốn Không Đủ trong Kinh tế -

Solution To The Consumer’s Dual Problem

Solution To The Consumer's Dual Problem là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Solution To The Consumer's Dual Problem / Lời Giải Của Bài Toán Đối Ngẫu Của Người Tiêu Dùng (Thu Nhập Tối Thiểu Cần Thiết Để Duy Trì Mức Lợi Ích Đã Cho) trong Kinh tế -

Underhand Dealings

Underhand Dealings là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underhand Dealings / (Những) Giao Dịch Lén Lút, Bí Mật trong Kinh tế -

Underhand Presssures

Underhand Presssures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underhand Presssures / (Những) Sức Ép, Áp Lực Bí ẩn trong Kinh tế -

Under Ship’s Derrick

Under Ship's Derrick là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Under Ship's Derrick / (Giá Giao) Dưới Pa-Lăng; Dưới Cần Cẩu Của Tàu trong Kinh tế -

Underbid

Underbid là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Underbid / Bỏ Thầu Rẻ Hơn trong Kinh tế -

Undercapitalization

Undercapitalization là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Undercapitalization / (Sự) Thiếu Vốn trong Kinh tế -

Non-Recurring Business

Non-Recurring Business là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Recurring Business / Việc Làm Ăn Không Thường Xuyên trong Kinh tế -

Non-Recurring Cost

Non-Recurring Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Recurring Cost / Phí Tổn Ngẫu Sinh; Phí Tổn Đột Xuất trong Kinh tế -

Non-Recurring Gains

Non-Recurring Gains là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Recurring Gains / Doanh Lợi Ngẫu Sinh; Tiền Lời Bất Thường trong Kinh tế -