Danh sách

Retroactivity

Retroactivity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retroactivity / Tính Hồi Tố; Hiệu Lực Hồi Tố trong Kinh tế -

Retrocession

Retrocession là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Retrocession / Sự Nhượng Lại trong Kinh tế -

Uniform Accounting System

Uniform Accounting System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniform Accounting System / Chế Độ Kế Toán Thống Nhất trong Kinh tế -

Return Envelope

Return Envelope là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Envelope / Bì Thư Hồi Đáp; Trả Lời trong Kinh tế -

Return Fare

Return Fare là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Fare / Giá Vé Khứ Hồi trong Kinh tế -

Uniform Cost System

Uniform Cost System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniform Cost System / Chế Độ Phí Tổn Thống Nhất trong Kinh tế -

Uniform Customs And Practice For Documentary Credits

Uniform Customs And Practice For Documentary Credits là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniform Customs And Practice For Documentary Credits / Quy Tắc Và Thực Hành Thống Nhất Về Tín Dụng Chứng Từ trong Kinh tế -

Return For No Claim

Return For No Claim là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return For No Claim / Trả Lại Hàng Không Có Tiền Bồi Thường trong Kinh tế -

Uniform Delivered Price System

Uniform Delivered Price System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uniform Delivered Price System / Chế Độ Giá Giao (Hàng) Thống Nhất trong Kinh tế -

Unemployment Rate

Unemployment Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployment Rate / Mức, Tỉ Lệ Thất Nghiệp trong Kinh tế -

Unencumbered Balance

Unencumbered Balance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unencumbered Balance / Số Dư Chưa Sử Dụng trong Kinh tế -

Unequal Exchange

Unequal Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unequal Exchange / (Sự) Trao Đổi Không Ngang Giá trong Kinh tế -

Unentered

Unentered là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unentered / (Hàng Hóa...) Chưa Đăng Ký; Chưa Khai trong Kinh tế -

Unencumbered Estate

Unencumbered Estate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unencumbered Estate / Tài Sản Chưa Bị Cầm Cố, Thế Nợ, Thế Chấp trong Kinh tế -

Unendorsed

Unendorsed là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unendorsed / (Chi Phiếu...) Chưa Bối Thự ; Chưa Ký Hậu trong Kinh tế -

Unendorsed Cheque

Unendorsed Cheque là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unendorsed Cheque / Chi Phiếu Chưa Ký Hậu trong Kinh tế -

Unenumerated Articles

Unenumerated Articles là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unenumerated Articles / Hàng Chưa Liệt Kê trong Kinh tế -

Uneconomic

Uneconomic là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uneconomic / Không Kinh Tế, Không Có Lời trong Kinh tế -

Uneconomic Proposition

Uneconomic Proposition là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Uneconomic Proposition / Dự Án Không Sinh Lãi, Không Kinh Tế trong Kinh tế -

Unemployable

Unemployable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unemployable / Không Đủ Khả Năng Làm Việc trong Kinh tế -