Danh sách

Reassurance

Reassurance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reassurance / Tái Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Rebate Coupon

Rebate Coupon là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebate Coupon / Phiếu Giảm Giá; Phiếu Ưu Đãi trong Kinh tế -

Rebate On Bills Not Due

Rebate On Bills Not Due là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebate On Bills Not Due / Sự Tái Chiết Khấu Các Phiếu Khoán Chưa Đáo Hạn trong Kinh tế -

Reassured (The…)

Reassured (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reassured (The...) / Người Được Tái Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Reassurer

Reassurer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reassurer / Người Tái Bảo Hiểm trong Kinh tế -

Rebate Rates

Rebate Rates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebate Rates / Mức Chiết Khấu; Mức Bớt Giá trong Kinh tế -

Rebate System

Rebate System là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebate System / Phương Thức Bớt Giá trong Kinh tế -

Rebating Of Commission

Rebating Of Commission là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rebating Of Commission / Giảm Hoa Hồng trong Kinh tế -

Reassessment

Reassessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reassessment / Sự Đánh Giá Lại trong Kinh tế -

Non-Transferable

Non-Transferable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Transferable / (Thư Tín Dụng) Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Transferable Debentures

Non-Transferable Debentures là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Transferable Debentures / Trái Khoán Không Thể Chuyển Nhượng trong Kinh tế -

Non-Transit

Non-Transit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Transit / Không Quá Cảnh trong Kinh tế -

Non-Union Worker

Non-Union Worker là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Union Worker / Công Nhân Ngoài Công Đoàn trong Kinh tế -

Non-Variable Expenses

Non-Variable Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Variable Expenses / Chi Phí Bất Biến, Cố Định trong Kinh tế -

Non-Vessel-Owning Common Carrier

Non-Vessel-Owning Common Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Vessel-Owning Common Carrier / Người Chuyên Chở Công Cộng Không Có Tàu trong Kinh tế -

Non-Vessel Operating Common Carrier

Non-Vessel Operating Common Carrier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Vessel Operating Common Carrier / Người Chuyên Chở Công Cộng Không Kinh Doanh Tàu Bè trong Kinh tế -

Non-Visible Property

Non-Visible Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Non-Visible Property / Tài Sản Vô Hình trong Kinh tế -

Unregistered Labour

Unregistered Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unregistered Labour / Nhân Công Chưa Khai trong Kinh tế -

Unrestricted Job

Unrestricted Job là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unrestricted Job / Việc Làm Tự Do trong Kinh tế -

Unrestricted Access

Unrestricted Access là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Unrestricted Access / Sự Cho Vào Không Hạn Chế, Sự Vào Cửa Tự Do trong Kinh tế -