Trang chủ 2019
Danh sách
Payable At Address Of Payee
Payable At Address Of Payee là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payable At Address Of Payee / Phải Trả Tại Địa Chỉ Của Người Nhận; Phải Trả Tại Nhà (Người Nhận Tiền) trong Kinh tế -
Recognition Test
Recognition Test là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recognition Test / Trắc Nghiệm Nhận Biết trong Kinh tế -
Recover Debts (To…)
Recover Debts (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recover Debts (To...) / Đòi Lại Các Khoản Nợ Còn Thiếu trong Kinh tế -
Recoverable Costs
Recoverable Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoverable Costs / Phí Tổn Có Thể Thu Hồi trong Kinh tế -
Recoverable Debts
Recoverable Debts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoverable Debts / Nợ Có Thể Thu Được; Đòi Được trong Kinh tế -
Recoverable Expenditure
Recoverable Expenditure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoverable Expenditure / Chi Phí Có Thể Thu Hồi trong Kinh tế -
Recoverable Loss
Recoverable Loss là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoverable Loss / Tổn Thất, Mất Mát Có Thể Thu Hồi trong Kinh tế -
Recoverable Packaging
Recoverable Packaging là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoverable Packaging / Bao Bì Có Thể Thu Về trong Kinh tế -
Recoverable Value
Recoverable Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recoverable Value / Giá Trị Có Thể Thu Hồi trong Kinh tế -
Recovery In Prices
Recovery In Prices là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery In Prices / (Sự) Lên Giá Trở Lại; Hồi Phục Giá Cả trong Kinh tế -
Recovery Of Damages
Recovery Of Damages là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery Of Damages / Sự Lấy Được Tiền Bồi Thường trong Kinh tế -
Recovery Of Debts
Recovery Of Debts là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery Of Debts / Sự Đòi Nợ trong Kinh tế -
Recovery Of Expenses
Recovery Of Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery Of Expenses / Sự Thu Hồi Chi Phí; Phí Tổn trong Kinh tế -
Recovery Of Late Payments
Recovery Of Late Payments là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recovery Of Late Payments / (Sự) Đòi Lại Những Số Tiền Chậm Trả trong Kinh tế -
Determinant Of Double Entry
Determinant Of Double Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Determinant Of Double Entry / Định Khoản Kế Toán trong Kinh tế -
Payable At Address Of Payer
Payable At Address Of Payer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payable At Address Of Payer / Phải Trả Tại Địa Chỉ Của Người Trả Tiền (= Phải Đi Đòi Nợ) trong Kinh tế -
Receipts And Payments Account / Statement
Receipts And Payments Account / Statement là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Receipts And Payments Account/Statement / Báo Cáo Thu Chi trong Kinh tế -
Payback Method
Payback Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Payback Method / Phương Pháp Xác Định Thời Gian Hoàn Vốn trong Kinh tế -
Recognized Investment Exchange
Recognized Investment Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recognized Investment Exchange / Sở Giao Dịch Đầu Tư (Được Công Nhận) Chính Quy trong Kinh tế -
Recognized Merchant
Recognized Merchant là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recognized Merchant / Nhà Buôn Quen Thuộc trong Kinh tế -