Danh sách

Recruiting Office

Recruiting Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruiting Office / Phòng Tuyển Mộ trong Kinh tế -

Recruiting Officer

Recruiting Officer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruiting Officer / Người, Viên Chức (Phụ Trách) Tuyển Mộ trong Kinh tế -

Recruitment Advertising

Recruitment Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruitment Advertising / Quảng Cáo Tuyển Dụng Nhân Viên; Quảng Cáo Cần Người trong Kinh tế -

Recruitment Drive

Recruitment Drive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruitment Drive / Đợt Vận Động Tuyển Mộ trong Kinh tế -

Rectangle

Rectangle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectangle / Hình Chữ Nhật trong Kinh tế -

Discount Rate

Discount Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Rate / Lãi Suất Chiết Khấu trong Kinh tế -

Rectify

Rectify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify / Tu Chính; Cải Chính; Chữa Lại Cho Đúng trong Kinh tế -

Rectification Of Register

Rectification Of Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectification Of Register / Sự Điều Chỉnh Sổ Địa Chính trong Kinh tế -

Rectified Invoice

Rectified Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectified Invoice / Hóa Đơn Sửa Đúng trong Kinh tế -

Rectify An Entry (To…)

Rectify An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify An Entry (To...) / Chữa Lại Một Khoản Bút Toán (Cho Đúng) trong Kinh tế -

Detailed Accounting (Cost Account In Sections)

Detailed Accounting (Cost Account In Sections) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Detailed Accounting (Cost Account In Sections) / Hạch Toán Chi Tiết trong Kinh tế -

Discrimination Tax

Discrimination Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discrimination Tax / Phân Biệt Thuế trong Kinh tế -

Recurrence

Recurrence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrence / (Sự) Lặp Lại; Tái Lại; Xuất Hiện Trở Lại trong Kinh tế -

Recurrent Appropriation

Recurrent Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent Appropriation / Khoản Cấp Kinh Phí Thường Xuyên; Phí Thường Xuyên trong Kinh tế -

Recurrent Costs

Recurrent Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent Costs / Phí Tổn Thường Xuyên trong Kinh tế -

Rectification

Rectification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectification / Sự Cải Chính; Sự Chữa Lại Cho Đúng trong Kinh tế -

Disclosure

Disclosure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disclosure / Bộc Lộ, Tiết Lộ trong Kinh tế -

Regulatory Tax

Regulatory Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulatory Tax / Thuế Điều Tiết trong Kinh tế -

Regulatory Framework

Regulatory Framework là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulatory Framework / Khung Đã Định trong Kinh tế -

Regulatory Forbearance

Regulatory Forbearance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulatory Forbearance / Sự Khoan Dung Điều Chỉnh trong Kinh tế -