Trang chủ 2019
Danh sách
Recruiting Office
Recruiting Office là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruiting Office / Phòng Tuyển Mộ trong Kinh tế -
Recruiting Officer
Recruiting Officer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruiting Officer / Người, Viên Chức (Phụ Trách) Tuyển Mộ trong Kinh tế -
Recruitment Advertising
Recruitment Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruitment Advertising / Quảng Cáo Tuyển Dụng Nhân Viên; Quảng Cáo Cần Người trong Kinh tế -
Recruitment Drive
Recruitment Drive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recruitment Drive / Đợt Vận Động Tuyển Mộ trong Kinh tế -
Rectangle
Rectangle là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectangle / Hình Chữ Nhật trong Kinh tế -
Discount Rate
Discount Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Rate / Lãi Suất Chiết Khấu trong Kinh tế -
Rectify
Rectify là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify / Tu Chính; Cải Chính; Chữa Lại Cho Đúng trong Kinh tế -
Rectification Of Register
Rectification Of Register là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectification Of Register / Sự Điều Chỉnh Sổ Địa Chính trong Kinh tế -
Rectified Invoice
Rectified Invoice là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectified Invoice / Hóa Đơn Sửa Đúng trong Kinh tế -
Rectify An Entry (To…)
Rectify An Entry (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectify An Entry (To...) / Chữa Lại Một Khoản Bút Toán (Cho Đúng) trong Kinh tế -
Detailed Accounting (Cost Account In Sections)
Detailed Accounting (Cost Account In Sections) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Detailed Accounting (Cost Account In Sections) / Hạch Toán Chi Tiết trong Kinh tế -
Discrimination Tax
Discrimination Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discrimination Tax / Phân Biệt Thuế trong Kinh tế -
Recurrence
Recurrence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrence / (Sự) Lặp Lại; Tái Lại; Xuất Hiện Trở Lại trong Kinh tế -
Recurrent Appropriation
Recurrent Appropriation là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent Appropriation / Khoản Cấp Kinh Phí Thường Xuyên; Phí Thường Xuyên trong Kinh tế -
Recurrent Costs
Recurrent Costs là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Recurrent Costs / Phí Tổn Thường Xuyên trong Kinh tế -
Rectification
Rectification là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rectification / Sự Cải Chính; Sự Chữa Lại Cho Đúng trong Kinh tế -
Disclosure
Disclosure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Disclosure / Bộc Lộ, Tiết Lộ trong Kinh tế -
Regulatory Tax
Regulatory Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulatory Tax / Thuế Điều Tiết trong Kinh tế -
Regulatory Framework
Regulatory Framework là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulatory Framework / Khung Đã Định trong Kinh tế -
Regulatory Forbearance
Regulatory Forbearance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulatory Forbearance / Sự Khoan Dung Điều Chỉnh trong Kinh tế -