Trang chủ 2019
Danh sách
Regulated Market
Regulated Market là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulated Market / Thị Trường Có Kiểm Soát trong Kinh tế -
Regulated Interest Tates
Regulated Interest Tates là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulated Interest Tates / Lãi Suất Quy Định trong Kinh tế -
Regulated Economy
Regulated Economy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulated Economy / Nền Kinh Tế Chỉ Huy; Nền Kinh Tế Có Điều Tiết trong Kinh tế -
Regulate Supplies (To…)
Regulate Supplies (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulate Supplies (To...) / Điều Tiết Mức Cung trong Kinh tế -
Regulate Capital (To…)
Regulate Capital (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulate Capital (To...) / Điều Tiết Vốn trong Kinh tế -
Regulate Advertising Activities
Regulate Advertising Activities là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regulate Advertising Activities / Hoạt Động Quảng Cáo Quy Phạm trong Kinh tế -
Regularization Of Land Tenure
Regularization Of Land Tenure là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regularization Of Land Tenure / (Sự) Điều Chỉnh Quyền Sử Dụng Đất; Hợp Lý Hóa Quyền Sử Dụng Đất trong Kinh tế -
Regularity Audit
Regularity Audit là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regularity Audit / Kiểm Toán Tính Tuân Thủ trong Kinh tế -
Regular Wholesaler
Regular Wholesaler là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Wholesaler / Người bán sỉ chính quy trong Kinh tế -
Regular User
Regular User là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular User / Người Sử Dụng Cố Định trong Kinh tế -
Regular Supplier
Regular Supplier là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Supplier / Người Cung Cấp Đều Đặn, Thường Kì trong Kinh tế -
Regular Staff
Regular Staff là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Staff / Nhân Viên Thường Trực; Nhân Viên Chính Thức trong Kinh tế -
Regular Shipping Lines
Regular Shipping Lines là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Shipping Lines / Tuyến Tàu Biển Cố Định; Đường Biển Bình Thường trong Kinh tế -
Regular Service
Regular Service là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Service / Dịch Vụ Tàu Biển Định Kì trong Kinh tế -
Regular Salary
Regular Salary là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Salary / Tiền Lương Cố Định trong Kinh tế -
Regular Line Vessel
Regular Line Vessel là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Line Vessel / Tàu Định Kì trong Kinh tế -
Regular Line
Regular Line là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Regular Line / Tuyến Tàu Biển Định Kì trong Kinh tế -
Discount
Discount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount / Chiết Khấu, Tiền Lãi Chiết Khấu; Khấu Trừ, Chiết Tính; Bớt Giá trong Kinh tế -
Discount Received
Discount Received là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Received / Khoản Được Chiết Giá trong Kinh tế -
Discount Period
Discount Period là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Discount Period / Thời Gian Chiết Khấu (Bớt Giá) trong Kinh tế -