Danh sách

Redeemable Goods

Redeemable Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redeemable Goods / Hàng Hóa Để Thế Chấp trong Kinh tế -

Redeemable Pledge

Redeemable Pledge là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redeemable Pledge / Vật Thế Chấp Có Thể Chuộc Lại trong Kinh tế -

Back Payment

Back Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Back Payment / Trả Nợ Thiếu, Nợ Quá Hạn trong Kinh tế -

Redemption Before Due Date

Redemption Before Due Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redemption Before Due Date / Sự Hoàn Trả Trước Thời Hạn trong Kinh tế -

Redemption Clause

Redemption Clause là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redemption Clause / Điều Khoản Cho Chuộc Lại trong Kinh tế -

Equalization Reserve

Equalization Reserve là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalization Reserve / Dự Trữ Cân Bằng  trong Kinh tế -

Equalization Reserve Account

Equalization Reserve Account là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalization Reserve Account / Tài Khoản Dự Trữ Cân Bằng  trong Kinh tế -

Equalizing Dividents

Equalizing Dividents là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalizing Dividents / Cổ Tức Đều Kỳ  trong Kinh tế -

Equalizing Duties

Equalizing Duties là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equalizing Duties / Thuế Cân Bằng (Nhập Khẩu)  trong Kinh tế -

Equally Binding

Equally Binding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equally Binding / Có Sức Ràng Buộc Ngang Nhau  trong Kinh tế -

Earnings After Tax

Earnings After Tax là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Earnings After Tax / Thu Nhập, Lợi Nhuận Sau Khi Trừ Thuế trong Kinh tế -

Equated Maturity

Equated Maturity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equated Maturity / Ngày Đáo Hạn Bình Quân (Của Các Phiếu Khoán)  trong Kinh tế -

Equation Method

Equation Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equation Method / Phương Pháp Cân Bằng  trong Kinh tế -

Registered Trademark (Registered Trade Mark)

Registered Trademark (Registered Trade Mark) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Trademark (Registered Trade Mark) / Nhãn Hiệu Đã Đăng Kí trong Kinh tế -

Registrar Of Transfers

Registrar Of Transfers là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registrar Of Transfers / Viên Kế Toán Chuyển Ngân trong Kinh tế -

Registrar

Registrar là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registrar / Nhân Viên Đăng Kí; Viên Lục Sự; Hộ Tịch Viên trong Kinh tế -

Registered Shares

Registered Shares là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Registered Shares / Cổ Phiếu Ghi Tên; Chứng Khoán Kí Danh trong Kinh tế -

Equation Of Exchange

Equation Of Exchange là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Equation Of Exchange / Phương Trình Giao Dịch  trong Kinh tế -

Redemption

Redemption là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redemption / Sự Hoàn Trả trong Kinh tế -

Redemption Annuity

Redemption Annuity là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redemption Annuity / Niêm Kim Hoàn Trả trong Kinh tế -