Danh sách

Reduction In Strength

Reduction In Strength là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction In Strength / Sự Giảm Bớt Số Nhân Viên; Sự Giảm Biên Chế trong Kinh tế -

Reduction In Price

Reduction In Price là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction In Price / Giảm Giá trong Kinh tế -

Reduction For Cash

Reduction For Cash là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction For Cash / Chiết Khấu Trả Tiền Mặt trong Kinh tế -

Reducing Installment Method

Reducing Installment Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reducing Installment Method / Phương Pháp Khấu Hao Giảm Dần Theo Từng Kì trong Kinh tế -

Reducing Balance Method

Reducing Balance Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reducing Balance Method / Phương Pháp Số Dư Giảm Dần trong Kinh tế -

Redistribute

Redistribute là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistribute / Tái Phân Phối; Phân Phối Lại trong Kinh tế -

Reduced-Price Goods

Reduced-Price Goods là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced-Price Goods / Hàng Giảm Giá; Hàng Bán Xôn trong Kinh tế -

Reduced Tare

Reduced Tare là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Tare / Trọng Lượng Bì Quy Ra trong Kinh tế -

Reduced Rate

Reduced Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Rate / Mức Phí Giảm; Thuế Suất Giảm trong Kinh tế -

Reduced Premium

Reduced Premium là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Premium / Phí Bảo Hiểm Đã Giảm trong Kinh tế -

Redistribution Of Income

Redistribution Of Income là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistribution Of Income / Sự Phân Phối Lại Thu Nhập trong Kinh tế -

Redistribution Effect

Redistribution Effect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistribution Effect / Hiệu Qủa Phân Phối Lại, Tái Phân Phối trong Kinh tế -

Redistributed Cost

Redistributed Cost là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistributed Cost / Phí Tổn Tái Phân Phối trong Kinh tế -

Rediscounting

Rediscounting là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscounting / Việc Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Redeployment Of Labour

Redeployment Of Labour là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redeployment Of Labour / Sự Điều Phối Lại Lao Động trong Kinh tế -

Redhibitory Defect

Redhibitory Defect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redhibitory Defect / Tì Vết Cho Phép Hủy Việc Bán trong Kinh tế -

Rediscountable

Rediscountable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscountable / Có Thể Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Reduction Of Expenses

Reduction Of Expenses là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Expenses / Sự Giảm Thấp Chi Phí trong Kinh tế -

Reduction Of Capital

Reduction Of Capital là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction Of Capital / (Sự) Rút Bớt Vốn; Giảm Bớt Vốn Cổ Phần trong Kinh tế -

Reduction In Value Of An Asset

Reduction In Value Of An Asset là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduction In Value Of An Asset / Sự Giảm Giá (Trị) Của Một Tích Sản trong Kinh tế -