Danh sách

Reduce Growth In Volume

Reduce Growth In Volume là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce Growth In Volume / Giảm Mức Tăng Trưởng Mua Bán trong Kinh tế -

Reduced Assessment

Reduced Assessment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduced Assessment / Sự Giảm Thuế trong Kinh tế -

Reduce The Output (To…)

Reduce The Output (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce The Output (To...) / Giảm Thấp Sản Lượng trong Kinh tế -

Reduce The Cost Of Living (To…)

Reduce The Cost Of Living (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce The Cost Of Living (To...) / Giảm Giá Sinh Hoạt trong Kinh tế -

Reduce Taxes (To…)

Reduce Taxes (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce Taxes (To...) / Giảm Thuế trong Kinh tế -

Reduce Prices (To…)

Reduce Prices (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce Prices (To...) / Giảm Giá trong Kinh tế -

Reduce From Evidence

Reduce From Evidence là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce From Evidence / Chứng Cứ Dạng Rút Gọn trong Kinh tế -

Reduce Expenses (To…)

Reduce Expenses (To...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reduce Expenses (To...) / Giảm Bớt Chi Phí trong Kinh tế -

Redraft Charges

Redraft Charges là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redraft Charges / Phí Đổi Lại Hối Phiếu trong Kinh tế -

Redistribution

Redistribution là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redistribution / Sự Tái Phân Phối; Sự Phân Phối Lại trong Kinh tế -

Redirect

Redirect là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redirect / Gởi Lại; Chuyến Gởi Lần Nữa trong Kinh tế -

Red-Ink Entry

Red-Ink Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Red-Ink Entry / Sự Ghi Đỏ trong Kinh tế -

Red-Ink Entry Method

Red-Ink Entry Method là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Red-Ink Entry Method / Phương Pháp Ghi Đỏ trong Kinh tế -

Redenomination

Redenomination là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redenomination / Sự Đổi Tên Gọi; Sự Đổi Trị Giá Ghi Trên Mặt (Tiền Tệ) trong Kinh tế -

Redemption Value

Redemption Value là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Redemption Value / Giá Trị Mua Lại trong Kinh tế -

To Arrive

To Arrive là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng To Arrive / Sẽ Đến Ngay; Đến Tiếp Sau; Đã Chất Hàng Xuống Tàu trong Kinh tế -

To Aging

To Aging là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng To Aging / Sắp Xếp Theo Thời Gian trong Kinh tế -

Rediscount Rate Policy

Rediscount Rate Policy là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscount Rate Policy / Chính Sách Về Mức Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Rediscount Rate

Rediscount Rate là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscount Rate / Mức, Tỉ Lệ Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -

Rediscount

Rediscount là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Rediscount / Sự Tái Chiết Khấu; Phiếu Khoán Đã Tái Chiết Khấu; Tái Chiết Khấu trong Kinh tế -