Danh sách

Reminder Of Due Date

Reminder Of Due Date là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reminder Of Due Date / Sự Nhắc Lại Ngày Đáo Hạn trong Kinh tế -

Reminder Of Account Outstanding

Reminder Of Account Outstanding là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reminder Of Account Outstanding / Nhắc Khoản Nợ Chưa Thanh Toán trong Kinh tế -

Reminder Letter

Reminder Letter là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reminder Letter / Thơ Nhắc; Giấy Báo Nhắc Đóng Tiền trong Kinh tế -

Reminder Entry

Reminder Entry là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reminder Entry / Mục Ghi (Sổ) Theo Trí Nhớ trong Kinh tế -

Reminder Advertising

Reminder Advertising là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Reminder Advertising / Quảng Cáo Nhắc trong Kinh tế -

Remedy For Weight

Remedy For Weight là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remedy For Weight / Dung Sai Về Trọng Lượng trong Kinh tế -

Remedy Defects In The Goods Delivered

Remedy Defects In The Goods Delivered là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remedy Defects In The Goods Delivered / (Biện Pháp) Bổ Cứu Khuyết Tật Cho Hàng Đã Bán trong Kinh tế -

Remedies For Non-Payment

Remedies For Non-Payment là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remedies For Non-Payment / (Biện Pháp) Bổ Túc Cho Khoản Chưa Trả trong Kinh tế -

Remedial Maintenance

Remedial Maintenance là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remedial Maintenance / Sự Duy Tu Sửa Chữa trong Kinh tế -

Remeasurement Order

Remeasurement Order là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Remeasurement Order / Lệnh Đo Lại trong Kinh tế -

Repeat Offer

Repeat Offer là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Repeat Offer / (Sự) Chào Giá trong Kinh tế -

Return To Scale

Return To Scale là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return To Scale / Lợi Suất Tỉ Lệ Với Quy Mô Sản Xuất trong Kinh tế -

Return To Sender

Return To Sender là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return To Sender / Sự Trả Lại Người Gởi trong Kinh tế -

Return To The Variable Factor Input

Return To The Variable Factor Input là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return To The Variable Factor Input / Thu Nhập Từ Yếu Tố Đầu Vào Khả Biến trong Kinh tế -

Replace

Replace là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replace / Thay Thế; Đổi trong Kinh tế -

Replaceable

Replaceable là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Replaceable / Có Thể Đổi trong Kinh tế -

Return Voyage

Return Voyage là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Return Voyage / Chuyến Tàu Về trong Kinh tế -

Titular

Titular là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Titular / Thực Thụ; Người Giữ Chức; Người Thực Thụ trong Kinh tế -

Titular Head Of An Organization (The…)

Titular Head Of An Organization (The...) là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Titular Head Of An Organization (The...) / Người Chịu Trách Nhiệm Thực Thụ Của Một Tổ Chức trong Kinh tế -

Title To Property

Title To Property là gì? Định nghĩa, giải thích ý nghĩa, ví dụ và cách dùng Title To Property / Quyền Sở Hữu Tài Sản trong Kinh tế -