Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Operate |
| Tiếng Việt | Làm Cho Hoạt Động; Cho Chạy (Máy...) |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Operate là gì?
- Operate là Làm Cho Hoạt Động; Cho Chạy (Máy...).
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Operate
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Operate là gì? (hay Làm Cho Hoạt Động; Cho Chạy (Máy...) nghĩa là gì?) Định nghĩa Operate là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Operate / Làm Cho Hoạt Động; Cho Chạy (Máy...). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục