Negotiated Sale

    Negotiated Sale là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Negotiated Sale - Definition Negotiated Sale - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Bảo Lãnh Phát Hành Thỏa Thuận
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Negotiated Sale là gì?

    Theo phương thức bảo lãnh phát hành này, nhà bảo lãnh tham gia rất sớm vào quá trình phát hành nhằm hỗ trợ chính quyền địa phương tổ chức phát hành, nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà phát hành thay đổi nhanh chóng theo các biến động của thị trường. Ngày phát hành thường không cố định và tuỳ thuộc vào lãi suất thị trường mà đợt phát hành được trì hoãn hay xúc tiến. Bảo lãnh phát hành theo thỏa thuận thường được sử dụng khi các đợt phát hành có những điều khoản về trái phiếu phức tạp. Thoả thuận này đặc biệt có lợi cho các nhà phát hành mới vì nó cho phép nhà bảo lãnh nổ lực mở rộng thị trường đến các nhà đầu tư thận trọng thay mặt các tổ chức phát hành. Tóm lại, việc tham gia sớm vào quá trình phát hành có thể tiết kiệm rất nhiều chi phí cố vấn tài chính. Nhược điểm cơ bản của thỏa thuận là nhà phát hành chỉ làm việc với một nhà bảo lãnh riêng lẻ có thể gặp khó khăn trong việc tính toán mức hoa hồng bảo lãnh phù hợp.
    • Negotiated Sale là Bảo Lãnh Phát Hành Thỏa Thuận.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Negotiated Sale

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Negotiated Sale là gì? (hay Bảo Lãnh Phát Hành Thỏa Thuận nghĩa là gì?) Định nghĩa Negotiated Sale là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Negotiated Sale / Bảo Lãnh Phát Hành Thỏa Thuận. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây