Freight Collect

    Freight Collect là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Freight Collect - Definition Freight Collect - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Vận Phí Chờ Thu; Cước Thu Sau; Cước Vận Chuyển (Do Người Nhận Hàng) Trả Sau (Khi Hàng Đến)
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Freight Collect là gì?

    Một tập hợp tiền cước chỉ rõ ai chịu trách nhiệm về chi phí vận chuyển và bất kỳ khoản phí bổ sung nào phát sinh trong quá trình vận chuyển. Nếu việc thu tiền cước được quy định, người nhận hàng hay người nhận hàng sẽ chịu trách nhiệm về cước phí đó.

    • Freight Collect là Vận Phí Chờ Thu; Cước Thu Sau; Cước Vận Chuyển (Do Người Nhận Hàng) Trả Sau (Khi Hàng Đến).
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Freight Collect nghĩa là Vận Phí Chờ Thu; Cước Thu Sau; Cước Vận Chuyển (Do Người Nhận Hàng) Trả Sau (Khi Hàng Đến).

    Thuật ngữ chủ yếu được sử dụng trong vận tải hàng không và đường biển và xác định người nhận hàng hóa là bên phải chịu chi phí vận chuyển cho hành trình (chính). Thuật ngữ này có liên quan chặt chẽ đến các điều khoản giao hàng, vì những điều khoản này xác định từ bên nào trong thương mại. Kinh doanh các chi phí vận tải phải chịu. Ví dụ, “Freight Collect” là viết tắt của Incoterms EXW hay FOB vì với những điều này người nhận hàng phải thu phí vận chuyển.

    Definition: A freight collect specifically indicates who is responsible for the cost of freight and any addition charges incur during shipment. If freight collect is specified, the consignee or the receiver will be responsible for the freight.

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Freight Collect

      Tổng kết

      Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Freight Collect là gì? (hay Vận Phí Chờ Thu; Cước Thu Sau; Cước Vận Chuyển (Do Người Nhận Hàng) Trả Sau (Khi Hàng Đến) nghĩa là gì?) Định nghĩa Freight Collect là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Freight Collect / Vận Phí Chờ Thu; Cước Thu Sau; Cước Vận Chuyển (Do Người Nhận Hàng) Trả Sau (Khi Hàng Đến). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      BÌNH LUẬN

      Vui lòng nhập bình luận của bạn
      Vui lòng nhập tên của bạn ở đây