Financial Commodities

    Financial Commodities là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Financial Commodities - Definition Financial Commodities - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Hàng Hóa Tài Chính
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Financial Commodities là gì?

    Mặc dù chúng ta thường không coi đồng đô la hay Yên hay trái phiếu Mỹ là hàng hoá, trên thực tế, chúng thực sự là các hàng hoá. Tiền chính là vật liệu thô của mỗi giao dịch, cả đối với giao dịch trong nước và quốc tế. Lãi suất tiền tệ sẽ là bao nhiêu trong mùa hè tới, hayđồng đô la sẽ bằng bao nhiêu đồng euro, là những vấn đề thu hút sự quan tâm của những người mà công việc kinh doanh của họ phụ thuộc vào nguồn cung tiền hoặc vào giá các vật liệu nhập khẩu. Họ sử dụng nghiệp vụ futures để phòng chống lại những thay đổi đột ngột trong lãi suất hoặc giá trị tiền tệ.
    • Financial Commodities là Hàng Hóa Tài Chính.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Financial Commodities

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Financial Commodities là gì? (hay Hàng Hóa Tài Chính nghĩa là gì?) Định nghĩa Financial Commodities là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Financial Commodities / Hàng Hóa Tài Chính. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây