Face-Amount Certicate

    Face-Amount Certicate là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Face-Amount Certicate - Definition Face-Amount Certicate - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Chứng Chỉ Theo Mệnh Giá
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Face-Amount Certicate là gì?

    Đây là loại trái phiếu nợ của công ty chuyên phát hành chứng chỉ theo mệnh giá, một trong ba loại quỹ hỗ tương đầu tư được đạo luật Investment Company Act of 1940 giải thích rõ. Chủ sở hữu trả cho nhà phát hành theo từng thời kỳ và người phát hành hứa sẽ trả cho người mua theo mệnh giá khi đáo hạn hay trị giá bỏ cuộc (surrender value) nếu như chứng chỉ được giao lại trước thời hạn.
    • Face-Amount Certicate là Chứng Chỉ Theo Mệnh Giá.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Face-Amount Certicate

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Face-Amount Certicate là gì? (hay Chứng Chỉ Theo Mệnh Giá nghĩa là gì?) Định nghĩa Face-Amount Certicate là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Face-Amount Certicate / Chứng Chỉ Theo Mệnh Giá. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây