Excessive Purchases

    Excessive Purchases là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Excessive Purchases - Definition Excessive Purchases - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Mua Vượt Mức
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Excessive Purchases là gì?

    Số lượng mua hàng cao hơn bình thường được thực hiện trên thẻ tín dụng. Mua quá nhiều có thể là dấu hiệu gian lận hay thậm chí có thể cho thấy thẻ đã bị đánh cắp. Thông thường, đơn vị chống gian lận của công ty thẻ tín dụng liên hệ với chủ thẻ để thảo luận về việc mua hàng quá mức.

    • Excessive Purchases là Mua Vượt Mức.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Ý nghĩa - Giải thích

    Excessive Purchases nghĩa là Mua Vượt Mức.

    Chi phí thẻ tín dụng khác với mức sử dụng thông thường. Việc sử dụng thẻ tín dụng thường xuyên trong khoảng thời gian 24 giờ là một cảnh báo về khả năng thẻ đã bị đánh cắp hay đang bị sử dụng gian lận.

    Definition: A higher than normal number of purchases made on a credit card. Excessive purchases may be a sign of fraud or may even indicate that a card has been stolen. Ordinarily, the fraud protection unit of the credit card company contacts the card holder to discuss excessive purchases.

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Excessive Purchases

      Tổng kết

      Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Excessive Purchases là gì? (hay Mua Vượt Mức nghĩa là gì?) Định nghĩa Excessive Purchases là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Excessive Purchases / Mua Vượt Mức. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

      BÌNH LUẬN

      Vui lòng nhập bình luận của bạn
      Vui lòng nhập tên của bạn ở đây