Thông tin thuật ngữ
| Tiếng Anh | Demurrage |
| Tiếng Việt | Phí Trễ Hạn; Tiền Phạt; Phí Bốc Dỡ Chậm, Thuế; Phí Lưu Kho, Phí Đỗ Xe; Phí Ngừng Việc, Phí Đổi Vàng Bạc Ra Tiền Giấy (Của Ngân Hàng Anh) |
| Chủ đề | Kinh tế |
Định nghĩa - Khái niệm
Demurrage là gì?
- Demurrage là Phí Trễ Hạn; Tiền Phạt; Phí Bốc Dỡ Chậm, Thuế; Phí Lưu Kho, Phí Đỗ Xe; Phí Ngừng Việc, Phí Đổi Vàng Bạc Ra Tiền Giấy (Của Ngân Hàng Anh).
- Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .
Thuật ngữ tương tự - liên quan
Danh sách các thuật ngữ liên quan Demurrage
Tổng kết
Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Demurrage là gì? (hay Phí Trễ Hạn; Tiền Phạt; Phí Bốc Dỡ Chậm, Thuế; Phí Lưu Kho, Phí Đỗ Xe; Phí Ngừng Việc, Phí Đổi Vàng Bạc Ra Tiền Giấy (Của Ngân Hàng Anh) nghĩa là gì?) Định nghĩa Demurrage là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Demurrage / Phí Trễ Hạn; Tiền Phạt; Phí Bốc Dỡ Chậm, Thuế; Phí Lưu Kho, Phí Đỗ Xe; Phí Ngừng Việc, Phí Đổi Vàng Bạc Ra Tiền Giấy (Của Ngân Hàng Anh). Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục