Deferred Sale

    Deferred Sale là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng Deferred Sale - Definition Deferred Sale - Kinh tế

    Thông tin thuật ngữ

       
    Tiếng Anh
    Tiếng Việt Bán Trả Dần; Bán Sau; Bán Chịu
    Chủ đề Kinh tế

    Định nghĩa - Khái niệm

    Deferred Sale là gì?

    • Deferred Sale là Bán Trả Dần; Bán Sau; Bán Chịu.
    • Đây là thuật ngữ được sử dụng trong lĩnh vực Kinh tế .

    Thuật ngữ tương tự - liên quan

    Danh sách các thuật ngữ liên quan Deferred Sale

    Tổng kết

    Trên đây là thông tin giúp bạn hiểu rõ hơn về thuật ngữ Kinh tế Deferred Sale là gì? (hay Bán Trả Dần; Bán Sau; Bán Chịu nghĩa là gì?) Định nghĩa Deferred Sale là gì? Ý nghĩa, ví dụ mẫu, phân biệt và hướng dẫn cách sử dụng Deferred Sale / Bán Trả Dần; Bán Sau; Bán Chịu. Truy cập sotaydoanhtri.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ kinh tế, IT được cập nhật liên tục

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây